Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐH.415 (CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
NE8 (ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐT.741
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 1653, TỜ BẢN ĐỒ 6) → PHÚ CHÁNH 41 (THỬA ĐẤT SỐ 582, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 416, TỜ BẢN ĐỒ 6) → ĐH.408 (THỬA ĐẤT SỐ 640, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
PHÚ CHÁNH 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (THỬA ĐẤT SỐ 674, TỜ BẢN ĐỒ 11) → ĐH.408 (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH THÀNH PHỐ DĨ AN
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 6M ĐẾN DƯỚI 9M THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
QUỐC LỘ 56:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG VÀO CHỢ MỚI BÌNH BA → ĐƯỜNG HỘI BÀI - CHÂU PHA - ĐÁ BẠC - PHƯỚC TÂN
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 60
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 362, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 1450, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 61
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 296, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 63
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 738, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 67
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1648, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 59, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 69
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1107, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 75 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 70
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 68 (THỬA ĐẤT SỐ 1570, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 71
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 1297, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 292, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 72
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 62 (THỬA ĐẤT SỐ 1105, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 1226, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC THANH TUYỀN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐH.711 →
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 73
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 786, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 72 (THỬA ĐẤT SỐ 888, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 74
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 685, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 76
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 239, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 78
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 392, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 77 (THỬA ĐẤT SỐ 1214, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 79
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1076, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 195, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 81
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 480, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 427, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 82
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 274, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 218, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 85
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1548, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 6
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 86
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 194, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 85 (THỬA ĐẤT SỐ 594, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
ĐH.415 (TRỪ CÁC ĐOẠN THUỘC THỊ TRẤN TÂN THÀNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.411 (NGÃ 3 ĐẤT CUỐC) → ĐT.746 (CÔNG TY AN TỶ, XÃ TÂN ĐỊNH)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
|
THÁI HÒA 87
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1038, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THÁI HÒA 84 (THỬA ĐẤT SỐ 1543, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
6,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.