NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH ĐT.741 50M → ĐT.741 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
BÙI VĂN BÌNH (THẠNH PHƯỚC 03) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (NGÃ 3 CỔNG ĐÌNH TÂN LƯƠNG) → GIÁP SUỐI CÁI Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
HÀN MẶC TỬ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 13) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (NGÃ 3 NAM VIỆT) → LÝ TỰ TRỌNG (CÂY XĂNG) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 01 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · YẾT KIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 8 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 04 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 820, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 8) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 05 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 948, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 04 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 8) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 08 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH CÔNG SƠN (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (THỬA ĐẤT SỐ 720, TỜ BẢN ĐỒ 13) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN → Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1183, TỜ BẢN ĐỒ 9) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 12 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 12 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
ĐỖ ĐĂNG TUYẾN Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 14 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ 9) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 9) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 15 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 442, TỜ 13) → TRỊNH CÔNG SƠN (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 13) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 16 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 9 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 10 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 17 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1195, TỜ BẢN ĐỒ 9) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 551, TỜ BẢN ĐỒ 10) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU BẠCH ĐẰNG → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 24 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ 4 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 25 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẶNG THÙY TRÂM (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 18 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 29 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN CÙ (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 9) → LƯƠNG ĐÌNH CỦA (THỬA ĐẤT SỐ 1357, TỜ BẢN ĐỒ 4) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 31 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 3 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 34 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1666, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1403, TỜ BẢN ĐỒ 16) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 42 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 7) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 11) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG AN PHÚ → TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 45 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 46 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 47 (THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 25) Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
TÂN PHƯỚC KHÁNH 48 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 5 Định giá nhà trên đường này →
6,8 triệu 3,4 triệu 2,7 triệu 2,2 triệu
Trước Trang 275 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.