Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH ĐT.741 50M → ĐT.741
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
BÙI VĂN BÌNH (THẠNH PHƯỚC 03)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (NGÃ 3 CỔNG ĐÌNH TÂN LƯƠNG) → GIÁP SUỐI CÁI
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
HÀN MẶC TỬ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (NGÃ 3 NAM VIỆT) → LÝ TỰ TRỌNG (CÂY XĂNG)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
ĐH.602 (ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG + 50M
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI (THỊ TRẤN TÂN BÌNH VÀ TÂN THÀNH CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · YẾT KIÊU (THỬA ĐẤT SỐ 12, TỜ BẢN ĐỒ 32) → THỬA ĐẤT SỐ 774, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 820, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 03 (THỬA ĐẤT SỐ 301, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 948, TỜ BẢN ĐỒ 8) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 04 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH CÔNG SƠN (THỬA ĐẤT SỐ 216, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (THỬA ĐẤT SỐ 720, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1183, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
ĐỖ ĐĂNG TUYẾN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN THỊ RÀNH → NGÃ BA PHÚ THUẬN (PHÚ MỸ HƯNG)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ 9) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 11 (THỬA ĐẤT SỐ 1115, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 442, TỜ 13) → TRỊNH CÔNG SƠN (THỬA ĐẤT SỐ 30, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 343, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THỬA ĐẤT SỐ 340, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU BẠCH ĐẰNG 2
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 149, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 10
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1195, TỜ BẢN ĐỒ 9) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 551, TỜ BẢN ĐỒ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH XÃ BẠCH ĐẰNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU BẠCH ĐẰNG → CÂY XĂNG HUỲNH NHUNG (THỬA ĐẤT SỐ 189, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 433, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 88, TỜ BẢN ĐỒ 4
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẶNG THÙY TRÂM (THỬA ĐẤT SỐ 17, TỜ BẢN ĐỒ 23) → THỬA ĐẤT SỐ 29, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN CÙ (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 9) → LƯƠNG ĐÌNH CỦA (THỬA ĐẤT SỐ 1357, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 725, TỜ BẢN ĐỒ 2) → THỬA ĐẤT SỐ 2, TỜ BẢN ĐỒ 3
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1666, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1403, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 323, TỜ BẢN ĐỒ 7) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG AN PHÚ → TÂN PHƯỚC KHÁNH 40 (THỬA ĐẤT SỐ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 21, TỜ BẢN ĐỒ 21) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 452, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 47 (THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 25)
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 5) → THỬA ĐẤT SỐ 485, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
6,8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.