Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
HẺM SỐ 264
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
HẺM SỐ 262
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐH.402 (ÔNG CU KY); 29 (14) → ĐĐT. TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (BÀ BE); 136 (14)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
HẺM SỐ 286
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 17) → THÁI HÒA 08 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 17)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 27 (ĐOẠN 1)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐĐT.TÂN PHƯỚC KHÁNH 06 (CÔNG TY PHONG SƠN); 335 (4) → ÔNG SÁU LUÔI; 338 (4)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 177, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 37, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 580, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 598, TỜ BẢN ĐỒ 16
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 13
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 566, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 13
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 163, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THỬA ĐẤT SỐ 211, TỜ BẢN ĐỒ 18
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 15) → TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 889, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 33 (THỬA ĐẤT SỐ 448, TỜ BẢN ĐỒ 15) → THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 1601, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 29 (THỬA ĐẤT SỐ 470, TỜ BẢN ĐỒ 15) → ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ (THỬA ĐẤT SỐ 1819, TỜ BẢN ĐỒ 15)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
KHU DÂN CƯ ẤP 6
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ LẠC AN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 56
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG NỀN ĐƯỜNG TỪ 6M TRỞ LÊN, CÓ VỈA HÈ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG BÌNH GIÃ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐOẠN THUỘC XÃ XUYÊN MỘC
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
BẠCH MAI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · BÌNH GIÃ → PHẠM VĂN ĐỒNG
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
BÌNH GIÃ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QL55 → GIÁP QUỐC LỘ 55 THUỘC XÃ XUYÊN MỘC
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 27/4 (THỬA 113, 114 TỜ BĐ SỐ 31) ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU (THỬA 87, 88 TỜ BĐ SỐ 22)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐOẠN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 55 ĐẾN ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (SAU ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU CŨ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · GIÁP HUỲNH MINH THẠNH → KHU TÁI ĐỊNH CƯ THỊ TRẤN PHƯỚC BỬU
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
HOÀNG VIỆT
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · BÌNH GIÃ → HẾT ĐƯỜNG NHỰA
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
HÙNG VƯƠNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.