Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CHÀ LÀ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN KHU →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN KHU →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐH.609
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → BẾN ĐÒ AN TÂY
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 56
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐH.419
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 57
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 763, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 58
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 57 (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 59
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 57 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 629, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 64
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 1173, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 65
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 552, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 559, TỜ BẢN ĐỒ 11
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 66
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THÁI HÒA 68 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 68
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 12
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN HIỆP 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 18) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 19)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 75
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1583, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 69 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN HIỆP 04
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 18) → NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423, THỬA ĐẤT SỐ 1128, TỜ BẢN ĐỒ 20)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN HIỆP 05
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 1367, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐƯỜNG D3 KCN NAM TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 1321, TỜ BẢN ĐỒ 18)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 77
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1191, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN HIỆP 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 21
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN HIỆP 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 691, TỜ BẢN ĐỒ 37) → ĐƯỜNG SỐ 85 KHU LIÊN HỢP DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 206 VÀ 209, TỜ BẢN ĐỒ 37)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 83
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 77 (THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 8 VÀ RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 84
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1358, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THÁI HÒA 83 (THỬA ĐẤT SỐ 1652, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
BỐ MUA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → BẾN SẠN
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → QUANG TRUNG
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG (CŨ) CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 153
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 155
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
THÁI HÒA 95
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 156
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 157
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 159
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.