NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ CHÀ LÀ Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN KHU → Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN KHU → Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐH.609 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG PHÚ AN VÀ PHƯỜNG TÂY NAM → BẾN ĐÒ AN TÂY Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 56 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 288, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 428, TỜ BẢN ĐỒ 12 Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐH.419 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.742 (VĨNH TÂN) → GIÁP KCN VSIP II Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 57 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 763, TỜ BẢN ĐỒ 12) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 58 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 57 (THỬA ĐẤT SỐ 520, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 12) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 59 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 57 (THỬA ĐẤT SỐ 764, TỜ BẢN ĐỒ 12) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 629, TỜ BẢN ĐỒ 12) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 64 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 65 (THỬA ĐẤT SỐ 1173, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 11) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 65 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 552, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 559, TỜ BẢN ĐỒ 11 Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 66 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 235, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THÁI HÒA 68 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 12) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 68 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 12 Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
TÂN HIỆP 03 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ HOÀI (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 18) → ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 19) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 75 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1583, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THÁI HÒA 69 (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 11) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
TÂN HIỆP 04 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 262, TỜ BẢN ĐỒ 18) → NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423, THỬA ĐẤT SỐ 1128, TỜ BẢN ĐỒ 20) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
TÂN HIỆP 05 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 1367, TỜ BẢN ĐỒ 17) → ĐƯỜNG D3 KCN NAM TÂN UYÊN (THỬA ĐẤT SỐ 1321, TỜ BẢN ĐỒ 18) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 77 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1191, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 918, TỜ BẢN ĐỒ 8) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
TÂN HIỆP 06 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN HIỆP 04 (THỬA ĐẤT SỐ 590, TỜ BẢN ĐỒ 22) → THỬA ĐẤT SỐ 557, TỜ BẢN ĐỒ 21 Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
TÂN HIỆP 32 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 691, TỜ BẢN ĐỒ 37) → ĐƯỜNG SỐ 85 KHU LIÊN HỢP DỊCH VỤ - ĐÔ THỊ BÌNH DƯƠNG (THỬA ĐẤT SỐ 206 VÀ 209, TỜ BẢN ĐỒ 37) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 83 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 77 (THỬA ĐẤT SỐ 865, TỜ BẢN ĐỒ 8) → THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 8 VÀ RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 84 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THÁI HÒA 80 (THỬA ĐẤT SỐ 1358, TỜ BẢN ĐỒ 9) → THÁI HÒA 83 (THỬA ĐẤT SỐ 1652, TỜ BẢN ĐỒ 9) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
BỐ MUA Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÔNG CHÚA NGỌC HÂN → BẾN SẠN Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
CÔNG CHÚA NGỌC HÂN Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 (CÂY XĂNG VẬT TƯ) → QUANG TRUNG Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG (CŨ) CÒN LẠI → Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 153 Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 155 Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA; TRẦN THỊ TRÒ Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
THÁI HÒA 95 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 8) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 299, TỜ BẢN ĐỒ 7) Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 156 Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 157 Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 159 Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN Định giá nhà trên đường này →
7 triệu 3,5 triệu 2,8 triệu 2,2 triệu
Trước Trang 268 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.