Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 995B) → RANH GIỚI PHƯỜNG TÂN THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (ĐT 992)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HẢI → RANH XÃ NGHĨA THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
TỈNH LỘ 44A
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THUỘC XÃ PHƯỚC HƯNG →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TỈNH LỘ 44A - GĐ2 (ĐOẠN THUỘC XÃ PHƯỚC HƯNG)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
- ĐOẠN 3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 166 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 291 → GIÁP BIỂN HỒ TRÀM
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
D. ĐOẠN THUỘC XÃ HÒA HỘI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 142 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 18 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 529 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 15 → ĐẾN HẾT THỬA ĐẤT SỐ 341, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 700, 541 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 11
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
LÃNH BINH THĂNG (TÂN PHƯỚC KHÁNH 54)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN ĐẠI NGHĨA → TẢN ĐÀ (TÂN PHƯỚC KHÁNH 21)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
YẾT KIÊU (TÂN PHƯỚC KHÁNH 01, TÂN PHƯỚC KHÁNH 02)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 → LÝ TỰ TRỌNG
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ THUỘC PHƯỜNG THÁI HÒA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 107, TỜ BẢN ĐỒ 16) → NHÀ MÁY NƯỚC (THỬA ĐẤT SỐ 827, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 360, TỜ BẢN ĐỒ 8) → HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 35) → LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 28)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 86, TỜ BẢN ĐỒ 13) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 37
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN BÌNH 58
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 181, TỜ BẢN ĐỒ 14) → ĐT.741 (THỬA ĐẤT SỐ 132, TỜ BẢN ĐỒ 14)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT SỐ 1373, TỜ BẢN ĐỒ 9 → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 9)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 233, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 25
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 905, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CAO BÁ QUÁT (THỬA ĐẤT SỐ 463, TỜ BẢN ĐỒ 24) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 19 (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 24) VÀ THỬA ĐẤT SỐ 55, TỜ BẢN ĐỒ 24
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN (THỬA ĐẤT SỐ 878, TỜ BẢN ĐỒ 4) → LƯƠNG ĐÌNH CỦA (THỬA ĐẤT SỐ 331, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN PHƯỚC KHÁNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 1510, TỜ BẢN ĐỒ 4) → THỬA ĐẤT SỐ 1419, TỜ BẢN ĐỒ 4
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ VÀ DÂN CƯ KHU PHỐ 4B
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 1336, TỜ BẢN ĐỒ 16) → RANH PHƯỜNG THÁI HÒA
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 112, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 14, TỜ BẢN ĐỒ 14) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 09 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 13)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 237, TỜ BẢN ĐỒ 25) → TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 212 VÀ 213, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 330, TỜ BẢN ĐỒ 25) → HÀN MẶC TỬ (THỬA ĐẤT SỐ 106, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT (CŨ) →
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 185, TỜ BẢN ĐỒ 25) → THỬA ĐẤT SỐ 58, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
|
ĐƯỜNG CHÍNH VÀO KHU DÂN CƯ ĐỒNG TRANH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · BẾN ĐÒ ĐỒNG TRANH → DUYÊN HẢI
Định giá nhà trên đường này → |
7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.