Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
KHÁNH BÌNH 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 295, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 1010, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 30
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 165, TỜ BẢN ĐỒ 30) → KHÁNH BÌNH 33 (THỬA ĐẤT SỐ 9, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 868, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 180, TỜ BẢN ĐỒ 29 VÀ THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 356, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 496, TỜ BẢN ĐỒ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 437, 491 VÀ 1133 TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1095, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 34) → THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 40
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1248, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 1027, TỜ BẢN ĐỒ 34
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 737, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 1258 VÀ 158, TỜ BẢN ĐỒ 40
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 40 → THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 40
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 42, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 35 VÀ KHÁNH BÌNH 44 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 36) → THỬA ĐẤT SỐ 380, TỜ BẢN ĐỒ 36
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
ĐƯỜNG HỘI BÀI - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI -TỪ KM SỐ 3 → RANH GIỚI XÃ CHÂU PHA
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 859, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 437, TỜ BẢN ĐỒ 47
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 308, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 836, TỜ BẢN ĐỒ 41
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1131, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 51 (THỬA ĐẤT SỐ 364, TỜ BẢN ĐỒ 41)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 68, TỜ BẢN ĐỒ 47) → ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 446, TỜ BẢN ĐỒ 41)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 55
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 484, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 466 VÀ 519, TỜ BẢN ĐỒ 47
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 56
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 615, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 631, TỜ BẢN ĐỒ 47
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 57
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 196, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 51
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 58
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 236, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 50
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 60 (THẠNH PHƯỚC 10)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 82, TỜ BẢN ĐỒ 50) → THỬA ĐẤT SỐ 898, TỜ BẢN ĐỒ 47
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 61
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 603, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 1446, TỜ BẢN ĐỒ 46
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 62
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 154, TỜ BẢN ĐỒ 47) → KHÁNH BÌNH 59 (THỬA ĐẤT SỐ 769, TỜ BẢN ĐỒ 47)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 64
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 40) → KHÁNH BÌNH 71 (THỬA ĐẤT SỐ 1436, TỜ BẢN ĐỒ 46)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 65
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 722, TỜ BẢN ĐỒ 40) → THỬA ĐẤT SỐ 396, TỜ BẢN ĐỒ 40
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 67
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1582, TỜ BẢN ĐỒ 39) → THỬA ĐẤT SỐ 636, TỜ BẢN ĐỒ 39
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 72
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 1653, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 646, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 74
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 332, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 416, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.