Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐX-139
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐĂNG LƯU → BÀ CHÈ
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
ĐX-141
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CỔNG ĐÌNH → CẦU VÁN
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
DƯƠNG VĂN HẠNH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐÊ MUỐI ÔNG TIÊN → AO LÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
ĐƯỜNG BÀU TRÂM
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
CÂY TRÔM-MỸ KHÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → KÊNH 17
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN-NGÃI GIAO-HÒA BÌNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG XUÂN SƠN-ĐÁ BẠC → HẾT RANH GIỚI H.CHÂU ĐỨC (TIẾP GIÁP H. XUYÊN MỘC CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
ĐƯỜNG 11B (XÃ HÒA LONG)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · VÕ VĂN KIỆT → ĐOẠN CÓ VỈA HÈ
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
HƯƠNG LỘ 8
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỈNH LỘ 52 → ĐƯỜNG SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
D5
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · N1 → N6
Định giá nhà trên đường này → |
7,2 triệu |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - TÓC TIÊN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH GIỚI GIỮA XÃ TÓC TIÊN CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA (PHƯỜNG HẮC DỊCH)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
ĐƯỜNG VIỆT KIỀU (XÃ PHƯỚC HƯNG)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HƯƠNG LỘ 5 (ĐẦU THỬA 164, TỜ BĐ SỐ 50 VÀ ĐẦU THỬA 4, TỜ BĐ SỐ 297) → ĐƯỜNG LIÊN XÃ PHƯỚC HƯNG - PHƯỚC TỈNH (ĐẦU THỬA 282 & 536, TỜ BĐ SỐ 260)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
DƯ KHÁNH (THẠNH PHƯỚC 25)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747A (CỔNG CHÙA HƯNG LONG) → ĐT.747A (CỔNG ĐÌNH DƯ KHÁNH)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
BÙI CÔNG MINH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 3 CHỢ BẾN (ĐỊA PHẬN XÃ AN NGÃI) → GIÁP RANH THỊ TRẤN LONG ĐIỀN
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
ĐT.741
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · UBND XÃ AN BÌNH (CŨ) → RANH XÃ ĐỒNG PHÚ TỈNH ĐỒNG NAI
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
ĐH.410
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH BÌNH CƠ - VĨNH TÂN → NGÃ 3, KHU PHỐ 6, VĨNH TÂN
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
NGUYỄN KHUYẾN (ĐH.423)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (NGÃ 4 NHÀ THỜ BẾN SẮN) → VĨNH LỢI (ĐH.409, NGÃ TƯ BÀ TRI)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1121, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 07 (THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 443, TỜ BẢN ĐỒ 44) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1935, TỜ BẢN ĐỒ 44)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 831, TỜ BẢN ĐỒ 45) → KHÁNH BÌNH 73 (THỬA ĐẤT SỐ 651, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 434, TỜ BẢN ĐỒ 38) → THỬA ĐẤT SỐ 393, TỜ BẢN ĐỒ 38
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 457, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 906, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1051, TỜ BẢN ĐỒ 31) → KHÁNH BÌNH 15 (THỬA ĐẤT SỐ 458, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 672, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 466, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1210, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 514, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 509, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 568, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 882, TỜ BẢN ĐỒ 31) → THỬA ĐẤT SỐ 609, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 389, TỜ BẢN ĐỒ 32) → TRỊNH HOÀI ĐỨC (THỬA ĐẤT SỐ 1165, TỜ BẢN ĐỒ 31)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 854, TỜ BẢN ĐỒ 33) → LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 848, TỜ BẢN ĐỒ 33)
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 423, TỜ BẢN ĐỒ 33) → THỬA ĐẤT SỐ 25, TỜ BẢN ĐỒ 33
Định giá nhà trên đường này → |
7,1 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.