Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
LÃNH BINH THĂNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRƯỜNG MẦM NON HẮC DỊCH → ĐƯỜNG BÌNH GIÃ (ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐƯỜNG PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG TÔ NGUYỆT ĐÌNH → PHÍA SAU TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN DU
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
AN THẠNH 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CẦU SẮT → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 7 → TỈNH LỘ 6
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐƯỜNG TRUNG LẬP
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐH.609
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.744 (NGÃ 4 PHÚ THỨ) → BẾN CHỢ
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐH.609
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BẾN CHỢ → RANH PHƯỜNG TÂY NAM
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐH.608
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744) → ĐƯỜNG AN TÂY 087
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
KỲ ĐỒNG (TÂN HIỆP 49)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 → TÂN HIỆP 50, TÂN HIỆP 51
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ MINH HÒA
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG ĐT.749B →
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐH.608
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 CHÚ LƯỜNG (ĐT.748) → NGÃ 4 THÙNG THƠ (ĐT.744)
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
ĐƯỜNG LIÊN CẢNG CÁI MÉP – THỊ VẢI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP) - ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG TÂN PHƯỚC VÀ PHƯỜNG PHÚ MỸ
Định giá nhà trên đường này → |
7,8 triệu |
|
TL44A
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CẦU BÀ MÍA → GIÁP TL52 (NGÃ BA UBND XÃ PHƯỚC HỘI)
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
TỈNH LỘ 994
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · MŨI KỲ VÂN → NÚT GIAO NGÃ TƯ ĐƯỜNG TL44A VỚI ĐƯỜNG VEN BIỂN QUÁN HƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
TỈNH LỘ 44B (MỞ RỘNG)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NÚT GIAO ĐƯỜNG 44B MỞ RỘNG → ĐƯỜNG TỈNH LỘ 52 TƯ TÂY
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU DÂN CƯ KIM LIÊN (MẶT CẮT: 15M)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
KÊNH SÁU OÁNH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · LƯƠNG NGANG → RANH TỈNH TÂY NINH
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
ÔNG ĐỨC
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
XÃ HAI
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TÂN LONG → RẠCH Ổ CU KIẾN VÀNG
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
LÁNG CÁT
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐÊ SỐ 2 → ĐÊ SỐ 1
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
TRẦN VĂN NIỆM
(TÂN NHIỄU)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG → KINH T11
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
KÊNH RAU RĂM
(BỜ TRÁI)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · VƯỜN THƠM → RANH TỈNH TÂY NINH
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
KINH 5
(BỜ TRÁI VÀ BỜ PHẢI)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · VƯỜN THƠM → RANH TỈNH TÂY NINH
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
ĐƯỜNG DẪN CẦU KÊNH XÁNG NGANG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG TRƯƠNG VĂN ĐA → ĐƯỜNG KẾT NỐI TỪ CẦU KÊNH XÁNG NGANG QUA RANH TÂY NINH
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
ĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP
(BỜ PHẢI)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG → KÊNH 11
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
ĐƯỜNG KÊNH 06 ÁP
(BỜ TRÁI)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG KÊNH LIÊN VÙNG → KÊNH 11
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
ĐƯỜNG KÊNH 1
(BỜ PHẢI)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
ĐƯỜNG KÊNH 1
(BỜ TRÁI)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
|
ĐƯỜNG KÊNH 10
(BỜ PHẢI)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · VƯỜN THƠM → ĐẾN CUỐI TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
7,7 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.