Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG LÊ THỊ LƠN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG PHẠM THỊ TRÍCH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG 183 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ NGHIÊM
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG ĐỔNG THỊ THIỆM
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 8 → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
LÊ LAI (TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC
KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH KLH, KCN PHÚ GIA → RANH HÒA LỢI - HÒA PHÚ (CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · VÕ THỊ SÁU → HẾT NHỰA
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀO TRỤ SỞ KHU PHỐ 3
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN MINH KHANH → ĐƯỜNG BÊN HÔNG TRUNG TÂM HUẤN LUYỆN CHÓ ĐUA
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐH.405)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 → RANH TÂN PHƯỚC KHÁNH - TÂN VĨNH HIỆP
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
ĐƯỜNG DÂN CHỦ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG HÒA LỢI → RANH PHƯỜNG VĨNH TÂN
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
KHU DÂN CƯ ẤP 7
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M →
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
ĐT.748 (TỈNH LỘ 16)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG PHÚ AN → NGÃ 4 AN ĐIỀN + 100 M
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - BÀU PHƯỢNG - CHÂU PHA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · MỸ XUÂN - NGÃI GIAO → RANH GIỚI XÃ SÔNG XOÀI
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
ĐƯỜNG HẮC DỊCH - TÓC TIÊN - CHÂU PHA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI → RANH GIỚI XÃ TÓC TIÊN
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
DƯƠNG BẠCH MAI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 5 LONG ĐIỀN → CÂY XĂNG BÀU THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
8,1 triệu |
|
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A KHU DÂN CƯ 8A-8B KHU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ, PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → HẾT TUYẾN ĐƯỜNG NHỰA VỀ PHÍA BẮC ĐÃ THI CÔNG HOÀN THÀNH HTKT
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
TRẦN ĐĂNG NINH (ĐƯỜNG A NỐI DÀI QH8B)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG HỒ BIỂU CHÁNH (ĐƯỜNG 8A PHƯỜNG MỸ XUÂN CŨ) → RANH GIỚI PHƯỜNG PHÚ MỸ
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀO CỤM CÔNG NGHIỆP – TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP HẮC DỊCH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG MỸ XUÂN – NGÃI GIAO → ĐƯỜNG TẬP ĐOÀN 7 PHƯỚC BÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÂN PHƯỚC KHÁNH 44 → RANH THUẬN AN (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 12)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ TÂN MỸ, XÃ TÂN LẬP CŨ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
NGUYỄN THỊ RÀNH
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG SỐ 623 → CÁCH ĐƯỜNG SỐ 534 145M HƯỚNG VỀ TỈNH LỘ 7 (GIÁP RANH XÃ AN NHƠN TÂY)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
NAM CAO (TÂN HIỆP 07)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 77, TỜ BẢN ĐỒ 17) → TÂN HIỆP 17 (THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
ĐINH VĂN ƯỚC
(LIÊN ẤP 3-4-5)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → ĐƯỜNG AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
ĐƯỜNG PHƯỚC TÂN – CHÂU PHA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 01
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 826, TỜ BẢN ĐỒ 48) → LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 954, TỜ BẢN ĐỒ 49)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 1609, TỜ BẢN ĐỒ 44) → KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 142, TỜ BẢN ĐỒ 48) → SUỐI CÁI (THỬA ĐẤT SỐ 94, TỜ BẢN ĐỒ 48)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH BÌNH DƯƠNG -
TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
HÓC HƯU
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ MỸ LỘC, TỈNH TÂY NINH
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · UYÊN HƯNG 63 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 29) → UYÊN HƯNG 63 (THỬA ĐẤT SỐ 1, TỜ BẢN ĐỒ 30)
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
|
LIÊN XÃ TÂN KIM - QUI ĐỨC (QUI ĐỨC)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ CẦN GIUỘC, TÂY NINH
Định giá nhà trên đường này → |
8 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.