Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
AN SƠN 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 32
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 100, TỜ BẢN ĐỒ 1) → THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 5
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 33
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO RẠCH BÀ LỤA (THỬA ĐẤT SỐ 26, TỜ BẢN ĐỒ 1)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 321, TỜ BẢN ĐỒ 1) → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN (THỬA ĐẤT SỐ 244, TỜ BẢN ĐỒ 4)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 36
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 20 → AN SƠN 23
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → AN SƠN 30
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 → CẦU BA SẮT
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 41
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 → CẦU QUẢN CỨ
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 42
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐÊ BAO AN SƠN → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 45 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 → NHÀ BÀ NGỌC
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 45
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 (NGÃ 3 LÀNG) → AN SƠN 01 (Ụ SÁU RI)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 25 → ĐẤT ÔNG NGUYỄN VĂN BẢY (THỬA ĐẤT SỐ 40, TỜ BẢN ĐỒ 3)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → AN SƠN 05
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → ĐÊ BAO RẠCH CẦU QUAY (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 7)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 51
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 26 (THỬA ĐẤT SỐ 43, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU LỚN AH (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 52
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 26 (Ụ RẠCH BỌNG, THỬA ĐẤT SỐ 229, TỜ BẢN ĐỒ 3) → CẦU QUẢN CỨ
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 24 (CẦU GỪA) → AN SƠN 52
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 55
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → AN SƠN 37
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ QUANG ĐỊNH (THỬA ĐẤT SỐ 429, TỜ BẢN ĐỒ 45) → THỬA ĐẤT SỐ 750, TỜ BẢN ĐỒ 39
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 11
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · KHÁNH BÌNH 06 (THỬA ĐẤT SỐ 200, TỜ BẢN ĐỒ 45) → NGUYỄN VĂN HỖN (THỬA ĐẤT SỐ 1809, TỜ BẢN ĐỒ 45)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 28, TỜ BẢN ĐỒ 27) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 210, TỜ BẢN ĐỒ 22)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
KHÁNH BÌNH 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 84, TỜ BẢN ĐỒ 31) → TÂN HIỆP 06 (THỬA ĐẤT SỐ 577, TỜ BẢN ĐỒ 21, PHƯỜNG TÂN HIỆP)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.746 (NGÃ 3 TÂN LONG - PHƯỜNG TÂN HIỆP) → RANH PHÚ CHÁNH - TÂN HIỆP
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG HUỲNH THỊ QUYẾN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · ĐƯỜNG BÌNH MỸ → HẾT TUYẾN
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG TRẦN THỊ TRÒ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO RẠCH TRA
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG TRƯƠNG THỊ THƠM
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NGUYỄN THỊ DA
Hồ Chí Minh · Khu vực III · HÀ DUY PHIÊN → ĐÊ BAO SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.