Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
LÊ THỊ SIÊNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
TRÌNH THỊ GẮT (ĐƯỜNG 366)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 8 → KÊNH N13
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỈNH LỘ 44A → TỈNH LỘ 44A -GĐ2
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỈNH LỘ 44A - GĐ2 → TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI (THỬA 5 &18, TỜ BĐ SỐ 38)
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
ĐƯỜNG HẢI LÂM - BÀU TRỨ (XÃ PHƯỚC HƯNG - XÃ TAM PHƯỚC)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỈNH LỘ 44A → TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ NGUYỄN TRÃI (THỬA 647, 648, TỜ BĐ SỐ 230)
Định giá nhà trên đường này → |
8,3 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG TÂN HẢI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ CHÂU PHA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG NGÃ BA LĂNGXI CẦU MẮM → VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
PHAN THỊ DƯ
Hồ Chí Minh · Khu vực III · QL 22
(NAY LÀ ĐƯỜNG PHAN VĂN KHẢI) → CÂY TRÔM - MỸ KHÁNH
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
VÕ VĂN ĐIỀU
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐT.741
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HOÀ → RANH VĨNH TÂN - XÃ PHƯỚC HOÀ
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
ĐT.742
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH TÂN BÌNH - VĨNH TÂN → ĐT.747A
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 606, TỜ BẢN ĐỒ 16) → VÕ THỊ SÁU (THỬA ĐẤT SỐ 264, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 14
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 97, TỜ BẢN ĐỒ 8) → AN SƠN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 5)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54 (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 6)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ VĂN MÊN → THỬA ĐẤT SỐ 178, TỜ BẢN ĐỒ 9
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ VĂN MÊN → ĐẤT ÔNG THANH
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 → AN SƠN 51
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 19
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 → AN SƠN 01
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 20
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 02
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ VĂN MÊN (THỬA ĐẤT SỐ 22, TỜ BẢN ĐỒ 6) → CẦU GỪA (RẠCH HAI DIÊU MƯƠNG ĐÀO)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ VĂN MÊN → AN SƠN 54
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 → RẠCH CẦU GỪA
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 45 → AN SƠN 02
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 28
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 (THỬA ĐẤT SỐ 479, TỜ BẢN ĐỒ 5) → ĐÊ BAO (THỬA ĐẤT SỐ 117, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → ĐẤT ÔNG TRẦN VĂN CHÍNH (THỬA ĐẤT SỐ 6, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
|
AN SƠN 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Định giá nhà trên đường này → |
8,2 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.