Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐX-023
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-026
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-023 (NHÁNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-023 → ĐX-025
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-024
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-022 → ĐX-025
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-027
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-026 → ĐX-002
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-029
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-027 → ĐỒNG CÂY VIẾT
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-030
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-026 → ĐX-002
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-031
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-013 → KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÚ MỸ
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-032
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-033
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-033
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-032
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-034
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỒNG CÂY VIẾT → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-035
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-034 → ĐỒNG CÂY VIẾT
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-036
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỒNG CÂY VIẾT → ĐX-037
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-038
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-034 → ĐX-033
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-039
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-037 → ĐX-038
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-041
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-043 → ĐX-044
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-042
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-044 → ĐX-043
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-052
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · KHU LIÊN HỢP → ĐX-054
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-054
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-013
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-055
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-001 → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-056
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-040 → XƯỞNG PHẠM ĐỨC
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-057
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-040 → XƯỞNG GIẤY
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-058
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-006 → KHU LIÊN HỢP
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-059
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-054 → KHU LIÊN HỢP
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-060
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-013 → ĐX-002
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
CÂY BÀI
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 8 → CẦU PHƯỚC VĨNH AN
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐẶNG VĂN NGỮ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN ĐƯỜNG BÊ TÔNG CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
8,5 triệu |
|
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐOẠN CÒN LẠI →
Định giá nhà trên đường này → |
8,5 triệu |
|
C. ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG:
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TỪ CẦU SÔNG HÒA → GIAO QL55 (ĐẾN HẾT THỬA 403, TỜ SỐ 10)
Định giá nhà trên đường này → |
8,5 triệu |
|
ĐƯỜNG LÔ KHU TÁI ĐỊNH CƯ XÃ BƯNG RIỀNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
8,5 triệu |
|
TÂN PHƯỚC KHÁNH 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GIÁP PHƯỜNG THUẬN AN → GIAO BÌNH CHUẨN 15 (THỬA ĐẤT SỐ 48, TỜ BẢN ĐỒ 11)
Định giá nhà trên đường này → |
8,5 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.