Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐX-073
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-071
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-094
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-095
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-095
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-096 RANH CHÁNH HIỆP
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-075
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-065
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-096
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → HUỲNH THỊ CHẤU RANH CHÁNH HIỆP
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-076
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN NGỌC LÊN → ĐX-081
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-077
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-082 → ĐX-078
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-079
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-082 → ĐX-078
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-115
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ CHÍ DÂN → PHAN ĐĂNG LƯU
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
PHÚ THUẬN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-095
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG ĐX-096 → NGUYỄN CHÍ THANH
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-096
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG ĐX-095 → HUỲNH THỊ CHẤU
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-097
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐĂNG LƯU → BÙI NGỌC THU
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-098
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH THỊ CHẤU → BÙI NGỌC THU
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-102
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-101 → NGUYỄN CHÍ THANH
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-142
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → TRƯỜNG ĐÔNG NAM
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-143
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNG
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-144
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → HỒ VĂN CỐNG
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-145
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → BÙI NGỌC THU
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-107
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI NGỌC THU → ĐX-102
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-116
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → PHAN ĐĂNG LƯU
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · GAGARE AN PHÚC (RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - THỚI HÒA) → ĐƯỜNG TC1
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-005
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NHÀ ÔNG KHƯƠNG → ĐX-006
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-006
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-002 → KHU LIÊN HỢP
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-013
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN MỸ - PHÚ MỸ → ĐX-002
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-014
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN MỸ - PHÚ MỸ → AN MỸ - PHÚ MỸ NỐI DÀI
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-018
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-014 → ĐX-002
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-018 (NHÁNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-018 → ĐX-002
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-019
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-014 → ĐX-002
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-022
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-023 → AN MỸ - PHÚ MỸ
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.