Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ VÀ ĐƯỜNG VIỀN KHÁC THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ 25HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 44HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 15 HA PHƯỜNG PHÚ MỸ, 37HA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ KHU DÂN CƯ ĐỢT ĐẦU ĐÔ THỊ MỚI PHÚ MỸ (22HA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
ĐƯỜNG CHỮ Y - ẤP PHƯỚC THIỆN, XÃ PHƯỚC TỈNH
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG VEN BIỂN (ĐẦU THỬA SỐ 2, TỜ BĐ SỐ 79) → ĐƯỜNG HƯƠNG LỘ 5 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 38 TỜ BĐ 103
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
N4
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HƯƠNG LỘ 2 → TRẦN PHÚ
Định giá nhà trên đường này → |
8,8 triệu |
|
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
ĐX-082 (CÂY DẦU ĐÔI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN → TRẦN NGỌC LÊN
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
AN SƠN 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → ĐÊ BAO
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
AN SƠN 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → CẦU ÚT KHÂU
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
AN SƠN 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 → AN SƠN 04
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
AN SƠN 10 (RẠCH 5 TRẬN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
AN SƠN 11 (RẠCH 8 TRÍCH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 02 → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
AN SƠN 13
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN SƠN 01 (CẦU 6 HỘ, THỬA ĐẤT SỐ 47, TỜ BẢN ĐỒ 8) → CHÙA PHƯỚC VIÊN (THỬA ĐẤT SỐ 23, TỜ BẢN ĐỒ 8)
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
TỈNH LỘ 7
Hồ Chí Minh · Khu vực III · KÊNH ĐÔNG (CHÍNH) → TRƯỜNG CẤP 1 TRUNG LẬP HẠ
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
ĐƯỜNG SÔNG LU
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 8 → SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
ĐƯỜNG TRUNG AN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 8 → CẦU RẠCH KÈ
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
QUỐC LỘ 55
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · CẦU ĐẤT ĐỎ → KHU VỰC NGÃ 4 ĐƯỜNG HÔNG TRƯỜNG NGUYỄN THỊ HOA VÀ ĐƯỜNG HÔNG NGÂN HÀNG CHÍNH SÁCH
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
QUỐC LỘ 55
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 5 CÂY XĂNG CÔNG DŨNG → CỐNG DẦU (SUỐI BÀ TÙNG)
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
TL52
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · XÍ NGHIỆP ĐÁ PUZOLAN (NGÃ 3 GÒ BÀ BỈNH) → NGÃ 4 NHÀ THỜ ĐẤT ĐỎ
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
TL52
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGÃ 4 BÀ MUÔN QUA TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH → GIÁP XÃ PHƯỚC HỘI
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
H1 - NGUYỄN VĂN HƯỞNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN VĂN HƯỞNG → HẾT ĐƯỜNG TRẢI NHỰA
Định giá nhà trên đường này → |
8,7 triệu |
|
QUỐC LỘ 56
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỘ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
QUỐC LỘ 56
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH ĐẤT NHÀ THỜ KIM LONG → ĐƯỜNG KIM LONG - LÁNG LỚN (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI VỊ TRÍ 1 CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP VỚI QUỐC LỘ 56, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI ÁP DỤNG HỆ SỐ = 1).
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH → ĐƯỜNG TC1
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-063
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRUÔNG BỒNG BÔNG → RANH KHU LIÊN HỢP
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
PHÚ THUẬN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-089
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐĂNG LƯU → NGUYỄN ĐỨC CẢNH
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
TRUNG ĐÔNG 7
(THỚI TAM THÔN)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN THỊ NGÂU → CẦU ĐỘI 4
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-090
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐĂNG LƯU → PHAN ĐĂNG LƯU
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
TRUNG ĐÔNG 8
(THỚI TAM THÔN)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NGUYỄN THỊ NGÂU → RẠCH HÓC MÔN
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-092
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-088 → PHAN ĐĂNG LƯU
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
|
ĐX-093
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐĂNG LƯU → ĐX-091
Định giá nhà trên đường này → |
8,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.