Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
ĐƯỜNG LÔ 2
Hồ Chí Minh · Khu vực III · KINH C → MAI BÁ HƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH NHÂM 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN HỮU CẢNH → THỬA ĐẤT SỐ 70, TỜ BẢN ĐỒ 63
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 21
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 82) → BÌNH CHUẨN 22 (THỬA ĐẤT SỐ 248, TỜ BẢN ĐỒ 82)
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH NHÂM 27
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 21A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 71, TỜ BẢN ĐỒ 82
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 22
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 164, TỜ BẢN ĐỒ 82) → BÌNH CHUẨN 19 (THỬA ĐẤT SỐ 136, TỜ BẢN ĐỒ 84)
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH NHÂM 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN HỮU CẢNH → NGUYỄN CHÍ THANH
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 67, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 228, TỜ BẢN ĐỒ 76
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH NHÂM 31
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 282, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 83
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
KHOA ĐÔNG (LMX)
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRẦN VĂN GIÀU → RANH XÃ TÂN NHỰT
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
ĐX-015
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 25A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 140, TỜ BẢN ĐỒ 83) → THỬA ĐẤT SỐ 219, TỜ BẢN ĐỒ 83
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
ĐX-016
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH NHÂM 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RẠCH CẦU LỚN → HƯNG ĐỊNH 31
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 26
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 86) → BÌNH CHUẨN 24 (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 83)
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
ĐX-017
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY → ĐX-014
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH NHÂM 35
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐÊ BAO RẠCH CẦU LỚN → HƯNG ĐỊNH 31
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH NHÂM 37
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN HỮU CẢNH → RANH HƯNG ĐỊNH
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 127, TỜ BẢN ĐỒ 66) → THỬA ĐẤT SỐ 155, TỜ BẢN ĐỒ 66
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 66) → BÌNH CHUẨN 07 (THỬA ĐẤT SỐ 438, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
ĐX-020
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-021 → HUỲNH VĂN LŨY
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 294, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 150, TỜ BẢN ĐỒ 68
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
ĐX-021
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN LŨY → AN MỸ - PHÚ MỸ
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 80, TỜ BẢN ĐỒ 69) → BÌNH CHUẨN 06 (THỬA ĐẤT SỐ 61, TỜ BẢN ĐỒ 67)
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 141, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 69
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 51
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 490, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 38, TỜ BẢN ĐỒ 69
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 51A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 353, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 36, TỜ BẢN ĐỒ 69
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH NHÂM 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → BÌNH NHÂM 47 (THỬA ĐẤT SỐ 167 VÀ 135, TỜ BẢN ĐỒ 65)
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 51B
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 352, TỜ BẢN ĐỒ 69) → THỬA ĐẤT SỐ 463, TỜ BẢN ĐỒ 69
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.