Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
LÊ THỊ DỆT
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
ĐƯỜNG SỐ 374
Hồ Chí Minh · Khu vực III · PHAN VĂN KHẢI (QUỐC LỘ 22) → ĐƯỜNG SỐ 377
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
QUỐC LỘ 56 - TUYẾN TRÁNH THÀNH PHỐ BÀ RỊA
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 51 → RANH GIỚI PHƯỜNG LONG HƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
MỘNG HUÊ LẦU
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN VĂN TRỖI → NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
NGÔ ĐÌNH CHẤT
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
NGUYỄN HỒNG LAM
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN MẠNH TƯỜNG → NGUYỄN VĂN TRỖI
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
NGUYỄN MẠNH TƯỜNG
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · HÙNG VƯƠNG → NGUYỄN TẤT THÀNH
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
H2- PHAN CHÂU TRINH (ĐƯỜNG VÀO KHU NHÀ Ở CÔNG TY ĐỊA LỢI)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · PHAN CHÂU TRINH → HẾT NHỰA
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
PHI YẾN (A2 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN VĂN LINH → HUỲNH TẤN PHÁT
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
TẠ UYÊN (A4 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
TÔ HIỆU (A3 - TÁI ĐỊNH CƯ BẮC 55)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN BÍNH → HUỲNH TẤN PHÁT
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
TRẦN NGUYÊN ĐÁN (TĐC ĐÔNG QL56)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN HỒNG LAM → MỘNG HUÊ LẦU
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG L1, L2, L3, L4 (DỰ ÁN NHÀ Ở HOÀN CẦU, P. PHƯỚC HƯNG) CÓ MẶT CẮT (4-7-4)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
ĐƯỜNG A
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
ĐƯỜNG A1
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG B (NGÔ TẤT TỐ) → ĐƯỜNG B2
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
ĐƯỜNG B1
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
ĐƯỜNG B2
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN TẤT THÀNH → ĐƯỜNG A2
Định giá nhà trên đường này → |
10,2 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU DÂN CƯ THỰC HIỆN CHỈNH TRANG THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 35-NQ/TU NGÀY 23/12/2014 CỦA THÀNH ỦY THÀNH PHỐ DĨ AN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 6M THUỘC PHƯỜNG DĨ AN →
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
NGUYỄN KIM CƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TỈNH LỘ 15 → TỈNH LỘ 8
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 02
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 02
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 10
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 08
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HƯNG ĐỊNH 01 → NHÀ SÁU THƯƠNG
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 12
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HƯNG ĐỊNH 01 → HƯNG ĐỊNH 11
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 25 (NHÁNH)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HƯNG ĐỊNH 25 → RẠCH CHÒM SAO
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
ĐƯỜNG BÙI THỊ CỘI ĐẾN BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI THỊ CỘI → ĐÔNG AN (GIÁP BAN ĐIỀU HÀNH KHU PHỐ ĐÔNG AN)
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 44, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 30/4 (THỬA ĐẤT SỐ 41, TỜ BẢN ĐỒ 29) → ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 60, TỜ BẢN ĐỒ 29)
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
ĐƯỜNG XUNG QUANH CHỢ CŨ BẾN CÁT
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG LÒ HEO (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 29) → THỬA ĐẤT SỐ 137 VÀ 849, TỜ BẢN ĐỒ 29
Định giá nhà trên đường này → |
10,1 triệu |
|
NGUYỄN VĂN NHIỀU
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRƯƠNG VĂN ĐA → TÂN LONG
Định giá nhà trên đường này → |
10 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.