Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
AN THẠNH 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ VĂN MÊN → RẠCH SUỐI CÁT
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HỒ VĂN MÊN → RẠCH MƯƠNG TRÂM
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 38
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH QUÝ → AN THẠNH 36
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
LÊ CHÍ DÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHAN ĐĂNG LƯU → HỒ VĂN CỐNG
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH QUÝ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 46
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỒ CHIỂU → VỰA BỤI
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 47
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH BÌNH NỐI DÀI → HỒ VĂN MÊN
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 48
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH BÌNH NỐI DÀI → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 184, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 49
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH BÌNH → HỒ VĂN MÊN
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 50
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH BÌNH → GIÁP THỬA ĐẤT SỐ 303, TỜ BẢN ĐỒ 20
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
LÊ CHÍ DÂN
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN CHÍ THANH → RANH CHÁNH HIỆP
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 53
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH BÌNH → AN THẠNH 51
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 54
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THẠNH BÌNH → AN THẠNH 53
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH.61
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN → TRƯỜNG MẪU GIÁO HOA MAI
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 69
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN → CHÙA THIÊN HOA
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
AN THẠNH 72
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CÁCH MẠNG THÁNG TÁM → ĐÊ BAO BÀ LỤA
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TỔ 9B KHU PHỐ CHIÊU LIÊU
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VŨNG THIỆN → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 5663, TỜ BẢN ĐỒ 8
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.741 → TRẦN HƯNG ĐẠO
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
ĐỘC LẬP (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC ẤP 7)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN HƯNG ĐẠO → TRẦN QUANG DIỆU
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 06
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HƯNG ĐỊNH 01 → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU XÂY
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 11 (THẠNH QUÝ - HƯNG THỌ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HƯNG ĐỊNH 01 → CẦU ÚT KỸ
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 16
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CHÒM SAO → NGUYỄN HỮU CẢNH
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 17
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → HƯNG ĐỊNH 18
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · AN THẠNH 73 (AT 13) → HƯNG ĐỊNH 17
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 23
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN HỮU CẢNH → HƯNG ĐỊNH 20
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HƯNG ĐỊNH 19
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
HƯNG ĐỊNH 25
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 → CẦU SUỐI KHU 7
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
|
ĐƯỜNG TỔ 5 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.743A → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1586, TỜ BẢN ĐỒ 16)
Định giá nhà trên đường này → |
11,3 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.