Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
TÂN AN (ĐƯỜNG ĐI NGHĨA TRANG)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC THÔ → QUỐC LỘ 1K
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
KHU PHÂN LÔ CỦA ÔNG TRẦN QUỐC PHÚ KHU PHỐ NỘI HÓA 1
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÀ HUYỆN THANH QUAN (NHÁNH 3) KHU PHỐ NỘI HÓA 1 → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2278, TỜ BẢN ĐỒ 41)
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
LỒ Ồ (NHÁNH 4) KHU PHỐ NỘI HÓA 1
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LỒ Ồ → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY BIA, ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2294, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
LỒ Ồ (NHÁNH 5) KHU PHỐ NỘI HÓA 1
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LỒ Ồ → CUỐI TUYẾN (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1659, TỜ BẢN ĐỒ 34)
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
QUỐC LỘ 1K (NHÁNH 17) KHU PHỐ CHÂU THỚI
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1K → MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
ĐƯỜNG 35, 40
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
ĐT 746
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH TÂN UYÊN - BÌNH CƠ → ĐT 747A (BÌNH CƠ)
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
TRẦN THỊ NGẦN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
ĐƯỜNG 35, 40
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
ĐẶNG VĂN MÂY (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT, BÊ TÔNG HIỆN HỮU)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ)
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
VĂN TIẾN DŨNG (P. PHƯỚC HƯNG CŨ)
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH XÃ TÂN HƯNG, PHƯỜNG PHƯỚC HƯNG → MÔ XOÀI (ĐƯỜNG BÊN HÔNG TỈNH ĐỘI)
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH (ĐƯỜNG 81), PHƯỜNG MỸ XUÂN
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG PHÚ MỸ VÀ PHƯỜNG MỸ XUÂN → RANH GIỚI GIỮA PHƯỜNG MỸ XUÂN VÀ XÃ TÓC TIÊN
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 01
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · ĐƯỜNG VIỀN QUANH CHỢ MỚI LONG HẢI (TỪ THỬA SỐ 100, TỜ BĐ SỐ 91) → ĐƯỜNG QUY HOẠCH SỐ 8
Định giá nhà trên đường này → |
11,9 triệu |
|
TRỊNH CÔNG SƠN (TÂN PHƯỚC KHÁNH 10)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG → VÕ THỊ SÁU
Định giá nhà trên đường này → |
11,8 triệu |
|
TRỊNH CÔNG SƠN (TPK 10) (ĐOẠN 2)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · 71 (13) → ĐH.402; 1430 (9)
Định giá nhà trên đường này → |
11,8 triệu |
|
NGUYỄN VĂN TRỖI
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRẦN HƯNG ĐẠO → HÙNG VƯƠNG (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN TRỖI, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
TRẦN PHÚ
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · TRẦN HƯNG ĐẠO → ĐƯỜNG 30/4 (HỆ SỐ 1,2 CHỈ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI 50M ĐẦU CỦA THỬA ĐẤT CÓ MẶT TIỀN TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN PHÚ, CÁC VỊ TRÍ CÒN LẠI HỆ SỐ = 1)
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
NHỊ BÌNH 7
Hồ Chí Minh · Khu vực III · VÕ THỊ ĐẦY → RẠCH BÀ HỒNG
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
ĐT.747A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 3 CỔNG XANH → RANH VĨNH TÂN - BÌNH CƠ
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
NHỊ BÌNH 2+12
Hồ Chí Minh · Khu vực III · NHỊ BÌNH 8 → BÙI CÔNG TRỪNG
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
NHỊ BÌNH 16
Hồ Chí Minh · Khu vực III · BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
NHỊ BÌNH 17
Hồ Chí Minh · Khu vực III · BÙI CÔNG TRỪNG → SÔNG SÀI GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
NHỊ BÌNH 18
Hồ Chí Minh · Khu vực III · BÙI CÔNG TRỪNG → RẠCH RỖNG GÒN
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
ĐX-002 (CŨ ĐX-002 VÀ
1 ĐOẠN AN MỸ - PHÚ MỸ
NỐI DÀI)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐX-005 → ĐỒNG CÂY VIẾT
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
CAN TRƯỜNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
ĐINH CHƯƠNG DƯƠNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
CAN TRƯỜNG
Hồ Chí Minh · Khu vực III · TRỌN ĐƯỜNG →
Định giá nhà trên đường này → |
11,7 triệu |
|
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO
Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 51 → NGÃ BA ĐƯỜNG HẮC DỊCH – BÀU PHƯỢNG – CHÂU PHA VÀ ĐƯỜNG HẮC DỊCH ĐI SÔNG XOÀI (THEO RANH ĐƯỜNG H NỐI DÀI ĐÃ HOÀN THÀNH HẠ TẦNG KỸ THUẬT)
Định giá nhà trên đường này → |
11,6 triệu |
|
RỪNG SÁC
Hồ Chí Minh · Khu vực III · CẦU RẠCH LÁ → CẦU AN NGHĨA
Định giá nhà trên đường này → |
11,6 triệu |
|
LÊ HÙNG YÊN
Hồ Chí Minh · Khu vực III · DUYÊN HẢI → LƯƠNG VĂN NHO
Định giá nhà trên đường này → |
11,6 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.