Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường
Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Tìm thấy 10.639 tuyến đường
| Tuyến đường | Mặt tiền |
|---|---|
|
BÌNH CHUẨN 29
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 74, TỜ BẢN ĐỒ 213) → BÌNH CHUẨN 30 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 233)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ HIỆP THẮNG (BT 15)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TỔ 8 KHU PHỐ HIỆP THẮNG → ĐƯỜNG TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 30
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỦ KHOA HUÂN (THỬA ĐẤT SỐ 355, TỜ BẢN ĐỒ 231) → BÌNH CHUẨN 27 (THỬA ĐẤT SỐ 10, TỜ BẢN ĐỒ 233)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ QUYẾT THẮNG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐT.743A → CUỐI ĐƯỜNG NHỰA
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 34
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 234, TỜ BẢN ĐỒ 108) → BÌNH CHUẨN 69 (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 910)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
ĐƯỜNG VÀO NHÀ THỜ TÂN QUÝ
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1K → TRỊNH HOÀI ĐỨC
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
ĐÔNG THÀNH A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐỖ TẤN PHONG
(THỬA 178, TỜ BĐ 9TDH.2) → MỸ PHƯỚC -TÂN VẠN
(THỬA 2048, TỜ BĐ 9TDH.2)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
HOÀNG HỮU NAM
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1A → GIÁP PHƯỜNG LONG BÌNH
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
HỐ LANG
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÙI THỊ XUÂN (LIÊN HUYỆN) → NGUYỄN THỊ TƯƠI
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 39
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 522, TỜ BẢN ĐỒ 106) → BÌNH CHUẨN 66 (THỬA ĐẤT SỐ 81, TỜ BẢN ĐỒ 106)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 40
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · VĂN PHÒNG KHU PHỐ BÌNH PHƯỚC A → THỬA ĐẤT SỐ 320, TỜ BẢN ĐỒ 45
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
NGUYỄN CÔNG TRỨ (ĐƯỜNG TỔ 13 KHU PHỐ ĐÔNG A)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN CỪ → CUỐI ĐƯỜNG
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 43
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 253, TỜ BẢN ĐỒ 43) → BÌNH CHUẨN 76 (THỬA ĐẤT SỐ 804, TỜ BẢN ĐỒ 43)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 44
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÝ TỰ TRỌNG (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 41) → THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 42
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
PHÙNG KHẮC KHOAN (ĐƯỜNG TỔ 14 KHU PHỐ TÂN HÒA)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TÔ VĨNH DIỆN → NGUYỄN THIỆN THUẬT
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
TRẦN ĐẠI NGHĨA (ĐƯỜNG LIÊN KHU PHỐ NỘI HÓA 1 - NỘI HÓA 2)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 72, TỜ BẢN ĐỒ 24 → ĐT.743A
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
TRỊNH HOÀI ĐỨC
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1K → VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 63
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 529, TỜ BẢN ĐỒ 109) → BÌNH CHUẨN 63A (THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 1013)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 63A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ THỊ TRUNG (THỬA ĐẤT SỐ 102, TỜ BẢN ĐỒ 142) → BÌNH CHUẨN 63 (THỬA ĐẤT SỐ 408, TỜ BẢN ĐỒ 1013)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
ĐT.747A
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TỐ HỮU (DỐC BÀ NGHĨA) → ĐT.747B (RANH PHƯỜNG BÌNH CƠ - PHƯỜNG TÂN UYÊN)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG, THÁI HÒA, TÂN PHƯỚC KHÁNH, TÂN HIỆP (CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 03
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 152, TỜ BẢN ĐỒ 68) → THỬA ĐẤT SỐ 401, TỜ BẢN ĐỒ 31
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC TRÊN ĐỊA BÀN PHƯỜNG UYÊN HƯNG (CŨ)
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN →
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 07
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 297, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 08 (THỬA ĐẤT SỐ 1615, TỜ BẢN ĐỒ 64)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 7
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · THỬA ĐẤT TIẾP GIÁP ĐƯỜNG TRẦN QUANG DIỆU →
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 09
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 64, TỜ BẢN ĐỒ 67) → BÌNH CHUẨN 03 (THỬA ĐẤT SỐ 319, TỜ BẢN ĐỒ 68)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 10
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 386, TỜ BẢN ĐỒ 72) → BÌNH CHUẨN 16 (THỬA ĐẤT SỐ 473, TỜ BẢN ĐỒ 79)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 15
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BÌNH CHUẨN 17 (THỬA ĐẤT SỐ 1933, TỜ BẢN ĐỒ 26) → ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 8, TỜ BẢN ĐỒ 24)
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 18
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 742, TỜ BẢN ĐỒ 81) → THỬA ĐẤT SỐ 11, TỜ BẢN ĐỒ 32
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
|
BÌNH CHUẨN 24
Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN VĂN LUÔNG (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 82) → THỬA ĐẤT SỐ 24, TỜ BẢN ĐỒ 85
Định giá nhà trên đường này → |
14 triệu |
Giá trong bảng dùng để làm gì.
Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.