NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất 2026 theo từng tuyến đường

Giá do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tìm thấy 10.639 tuyến đường
Tuyến đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
TỐ HỮU (ĐH.412) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · HUỲNH VĂN NGHỆ (NGÃ → ĐT.747A (DỐC BÀ NGHĨA) Định giá nhà trên đường này →
14,4 triệu 7,2 triệu 5,8 triệu 4,6 triệu
ẤP ĐÌNH 5 Hồ Chí Minh · Khu vực III · LÊ THỊ HÀ → SONG HÀNH - QUỐC LỘ 22 Định giá nhà trên đường này →
14,4 triệu 7,2 triệu 5,8 triệu 4,6 triệu
AN THẠNH 24 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ HỒNG PHONG → RANH PHƯỜNG THUẬN AN Định giá nhà trên đường này →
14,4 triệu 7,2 triệu 5,8 triệu 4,6 triệu
ĐÊ BAO SUỐI CÁT - BƯNG BIỆP Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · RANH PHƯỜNG THUẬN AN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG Định giá nhà trên đường này →
14,4 triệu 7,2 triệu 5,8 triệu 4,6 triệu
NGUYỄN THÁI BÌNH (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TĐC KHU 9, PHÚ HÒA) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · PHÚ LỢI (ĐT.743A) → VÀNH ĐAI 3 Định giá nhà trên đường này →
14,4 triệu 7,2 triệu 5,8 triệu 4,6 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH PHÍA TÂY (TRẦN HƯNG ĐẠO) Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · NGUYỄN VĂN LINH → ĐIỂM CHỜ Định giá nhà trên đường này →
14,4 triệu 7,2 triệu 5,8 triệu 4,6 triệu
NGUYỄN HUỆ (CHINFON CŨ) Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 51 → RANH KCN PM 1 Định giá nhà trên đường này →
14,4 triệu 7,2 triệu 5,8 triệu 4,6 triệu
NGUYỄN VĂN LINH (ĐƯỜNG CHÍNH VÀO CẢNG BÀ RỊA SERECE CŨ) Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · QUỐC LỘ 51 → NGÃ 3 NHÀ MÁY THÉP VINAKYOEI (ĐƯỜNG 1B) Định giá nhà trên đường này →
14,4 triệu 7,2 triệu 5,8 triệu 4,6 triệu
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.747B CŨ) Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ → RANH PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP Định giá nhà trên đường này →
14,3 triệu 7,2 triệu 5,7 triệu 4,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG TÂN ĐÔNG HIỆP (CŨ) → Định giá nhà trên đường này →
14,3 triệu 7,2 triệu 5,7 triệu 4,6 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG NHỎ HƠN 9M THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI → Định giá nhà trên đường này →
14,3 triệu 7,2 triệu 5,7 triệu 4,6 triệu
HÙNG VƯƠNG (XÃ HÒA LONG) Hồ Chí Minh · Bà Rịa - Vũng Tàu (cũ) · MÔ XOÀI → NGÃ 4 HÒA LONG Định giá nhà trên đường này →
14,3 triệu 7,2 triệu 5,7 triệu 4,6 triệu
THUẬN GIAO 18 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THỬA ĐẤT SỐ 682, TỜ BẢN ĐỒ 13) → KDC VIỆT - SING (THỬA ĐẤT SỐ 92, TỜ BẢN ĐỒ 18) Định giá nhà trên đường này →
14,3 triệu 7,2 triệu 5,7 triệu 4,6 triệu
ĐƯỜNG TỔ 1 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN ĐÌNH THI (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 1917, TỜ BẢN ĐỒ 57) → RANH PHƯỜNG TAM BÌNH VÀ ĐƯỜNG NHÁNH CỤT (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2123, 2160, TỜ BẢN ĐỒ 57) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 15, 17 (NHÁNH) KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2167, TỜ BẢN ĐỒ 58) → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2246, TỜ BẢN ĐỒ 58) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 15, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 (CUỐI THỬA SỐ 1968, TỜ BẢN ĐỒ 51) → CUỐI TUYẾN (GIÁP TƯỜNG KCN BÌNH ĐƯỜNG, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1708, TỜ BẢN ĐỒ 51) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · TRẦN THỊ VỮNG → ĐƯỜNG SẮT (THỬA ĐẤT SỐ 2253, TỜ BẢN ĐỒ 51) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M → Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG TỔ 16, 17 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 3 (ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 2252, TỜ BẢN ĐỒ 51) → ĐƯỜNG SẮT (CẦU GIÓ BAY, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 501, TỜ BẢN ĐỒ 51) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 18 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1A (XUYÊN Á) → CUỐI TUYẾN (CÔNG TY GIẤY XUÂN ĐỨC, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1094, TỜ BẢN ĐỒ 29) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 18, 19, 20 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · QUỐC LỘ 1A (XUYÊN Á) → ĐƯỜNG TỔ 19, 20 (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2308, TỜ BẢN ĐỒ 25) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 20A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ VĂN TÁCH → CUỐI TUYẾN (GIÁP ĐẤT BÀ NHUNG, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1955, TỜ BẢN ĐỒ 25) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 21A KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · LÊ VĂN TÁCH → CUỐI TUYẾN (VĂN PHÒNG KHU PHỐ, THỬA ĐẤT 2354, TỜ BẢN ĐỒ 21) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 22 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1641, TỜ BẢN ĐỒ 22) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 23 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 1 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (CHÙA, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 2220, TỜ BẢN ĐỒ 19) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 25 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (THỬA ĐẤT SỐ 2242, TỜ BẢN ĐỒ 19) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 25 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1442, TỜ BẢN ĐỒ 19) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 26 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 1648, TỜ BẢN ĐỒ 11) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · NGUYỄN TRI PHƯƠNG → CUỐI TUYẾN (QUÁN CÀ PHÊ, CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 955, TỜ BẢN ĐỒ 5) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 4 Hồ Chí Minh · Bình Dương (cũ) · ĐƯỜNG SỐ 11 LINH XUÂN → NGHĨA ĐỊA NGƯỜI HOA (CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 950, TỜ BẢN ĐỒ 11) Định giá nhà trên đường này →
14,2 triệu 7,1 triệu 5,7 triệu 4,5 triệu
Trước Trang 190 / 355 Sau
Giá trong bảng dùng để làm gì. Bảng giá đất được dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường — giá giao dịch thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật, xem công cụ định giá.