Nhà đất đáng bao nhiêu?
Nhập tên đường để xem giá đất nhà nước ban hành cho chính tuyến đường đó, rồi ước tính giá trị theo diện tích, mặt tiền và công trình trên đất.
Bảng giá đất theo tỉnh, thành
Số liệu lấy từ nghị quyết Hội đồng nhân dân ban hành, áp dụng từ 01/01/2026.
Tuyến đường giá cao nhất
Giá đất ở vị trí 1 theo bảng giá nhà nước. Bấm vào để định giá ngay trên tuyến đường đó.
702.194,00 tỷ/m² Nhà Thờ Khu vực 1 · Hà Nội 702.194,00 tỷ/m² Lý Thường Kiệt Khu vực 1 · Hà Nội 702.194,00 tỷ/m² Lê Thái Tổ Khu vực 1 · Hà Nội 702.194,00 tỷ/m² Hàng Ngang Khu vực 1 · Hà Nội 702.194,00 tỷ/m² Hàng Khay Khu vực 1 · Hà Nội 702.194,00 tỷ/m² Hàng Đào Khu vực 1 · Hà Nội 702.194,00 tỷ/m² Hai Bà Trưng Khu vực 1 · Hà Nội 702.194,00 tỷ/m² Đinh Tiên Hoàng Khu vực 1 · Hà Nội 702.194,00 tỷ/m² Bà Triệu Khu vực 1 · Hà Nội 687.200,00 tỷ/m² LÊ LỢI Khu vực I · Hồ Chí Minh 687.200,00 tỷ/m² NGUYỄN HUỆ Khu vực I · Hồ Chí Minh 687.200,00 tỷ/m² LÊ LỢI Khu vực I · Hồ Chí Minh