Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐƯỜNG LIÊN PHƯỜNG HIỆP THÀNH - PHÚ LỢI
18,5 triệu
KHU TĐC VÀ TTHC HUYỆN BẮC TÂN UYÊN 2 đoạn
18,5 triệu
ĐẶNG CÔNG BỈNH 2 đoạn
18,5 triệu
TỔNG ĐỐC PHƯƠNG
18,5 triệu
LÁI THIÊU 96 (ĐƯỜNG ĐÌNH PHÚ LONG)
18,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ QUY HOẠCH LÔ G(G4)
18,4 triệu
ĐƯỜNG LÔ B ẤP 9
18,4 triệu
ĐƯỜNG LÔ BC ẤP 3
(PHÂN LÔ BC ẤP 1 CŨ)
18,4 triệu
ĐƯỜNG LIÊN ẤP 15-16
(ĐƯỜNG ABC ẤP 5 CŨ)
18,4 triệu
LẠI THỊ BỘN
(ĐƯỜNG 1C)
18,4 triệu
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA) 3 đoạn
18,4 triệu
BÙI NGỌC THU 2 đoạn
18,4 triệu
LÊ VĂN MẦM (ĐƯỜNG TRẠI GÀ ĐÔNG THÀNH)
18,3 triệu
LÊ HOÀN
18,2 triệu
ĐƯỜNG DT6 (LÊ LỢI)
18,2 triệu
ĐƯỜNG XT1A (HÙNG VƯƠNG)
18,2 triệu
DUYÊN HẢI
18,2 triệu
ĐT.746 (HOA SEN)
18,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5B
(KTĐC 30HA VLB)
18,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A
(KTĐC 30HA VLB)
18,1 triệu
THÁI THỊ GIỮ
18,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6F
(KTĐC 30HA VLB)
18,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI. 53 đoạn
18,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8B
(KTĐC 30HA VLB)
18,1 triệu
PHẠM VĂN ĐỒNG (TRỪ ĐẤT THUỘC KCN MAPLETREE)
18,1 triệu
LÊ THANH NGHỊ
18,1 triệu
ĐƯỜNG N1 (KHU 9A)
18,1 triệu
HUỲNH TỊNH CỦA (ĐƯỜNG QUANH TRƯỜNG MẦM NON TUỔI THƠ)
18,1 triệu
DƯƠNG VĂN MẠNH
18,1 triệu
NGUYỄN THỊ THỬ 2 đoạn
18 triệu
NGUYỄN AN NINH (ĐƯỜNG LƯU CHÍ HIẾU)
18 triệu
TRỊNH THỊ DỐI
18 triệu
AN PHÚ 06 (CŨ AN PHÚ BÌNH HÒA) 2 đoạn
18 triệu
HÀ HUY GIÁP
(TRẦN VĂN THỜI)
18 triệu
NGUYỄN VĂN LINH (TẠO LỰC 2)
18 triệu
LÝ THÁI TỔ (TẠO LỰC 4)
18 triệu
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG KHU DÂN CƯ THƯƠNG MẠI UYÊN HƯNG
17,7 triệu
ĐƯỜNG N32
(KDC PHONG PHÚ 4)
17,6 triệu
NHÀ VUÔNG
17,6 triệu
ĐƯỜNG D34
(KDC PHONG PHÚ 4)
17,6 triệu
ĐƯỜNG N33
(KDC PHONG PHÚ 4)
17,6 triệu
PHAN THỊ ÀI
(ĐƯỜNG SỐ 1)
17,6 triệu
UYÊN HƯNG 01 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
17,6 triệu
ĐƯỜNG D31
(KDC PHONG PHÚ 4)
17,6 triệu
NGUYỄN THỊ TRỌN
(ĐƯỜNG LIÊN ẤP 1-2)
17,6 triệu
UYÊN HƯNG 05 (TRỤC ĐƯỜNG PHỐ CHỢ CŨ)
17,6 triệu
AN PHÚ 16
17,6 triệu
LÊ XUÂN TRỨ
17,5 triệu
AN PHÚ 31
17,5 triệu
AN PHÚ 25 (CŨ XÓM CỐM)
17,5 triệu
AN PHÚ 03 (CŨ MẪU GIÁO)
17,5 triệu
AN PHÚ 32
17,5 triệu
AN PHÚ 10
17,5 triệu
AN PHÚ 04 (CŨ AN PHÚ 03)
17,5 triệu
AN PHÚ 18 (CŨ LÀNG DU LỊCH SÀI GÒN)
17,5 triệu
AN PHÚ 33
17,5 triệu
AN PHÚ 27
17,5 triệu
AN PHÚ 05 (CŨ NHÀ MÁY NƯỚC)
17,5 triệu
AN PHÚ 19 (CŨ RANH AN PHÚ BÌNH CHUẨN)
17,5 triệu
AN PHÚ 34
17,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.