Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
NGUYỄN ĐỖ CUNG
66,9 triệu
PHẠM NGỌC THẢO 2 đoạn
66,9 triệu
LÊ QUANG ĐẠO
(QUỐC LỘ 22) 4 đoạn
66,7 triệu
ĐƯỜNG 11A,
(KDC HIM LAM 6A)
66,6 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ LẺ PHƯỜNG 4, 5 CŨ
66,5 triệu
DÃ TƯỢNG
66,4 triệu
HOÀNG DIỆU 2 2 đoạn
66,4 triệu
NGUYỄN VĂN KHỐI
66,4 triệu
TÔ KÝ 4 đoạn
66,3 triệu
ĐỖ XUÂN HỢP 2 đoạn
66,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
66,2 triệu
ĐỖ XUÂN HỢP,
PHƯỜNG BÌNH TRƯNG
ĐÔNG - AN PHÚ
66,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 18,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
66,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 33,
KHU NHÀ ĐÔNG NAM
66,2 triệu
HỒ THỊ NHUNG
66,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(DỰ ÁN TÂN HOÀN MỸ),
P. BÌNH TRƯNG ĐÔNG,
P. BÌNH TRƯNG TÂY
66,2 triệu
LÊ HỮU KIỀU
66,2 triệu
NGUYỄN DUY TRINH 5 đoạn
66,2 triệu
CHÂU VĨNH TẾ
66,1 triệu
LÊ HOÀNG PHÁI
66,1 triệu
TRẦN PHÚ CƯƠNG
66,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20, 22, 17 (LỘ GIỚI 16M, KHU DÂN CƯ PHỤ TRỢ PHƯỜNG BÌNH HƯNG HÒA)
66,1 triệu
CHÂU THỊ HÒA
65,9 triệu
NGUYỄN VĂN LUÔNG
(NGUYỄN NGỌC CUNG THEO BẢNG GIÁ ĐẤT 2014)
65,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2,
(KDC BÌNH HƯNG)
65,8 triệu
TRẦN PHÚ (P.1 CŨ, P.5 CŨ) 2 đoạn
65,7 triệu
ĐƯỜNG 30/4 13 đoạn
65,7 triệu
ĐƯỜNG S5
65,6 triệu
ĐƯỜNG S11
65,6 triệu
ĐƯỜNG S2 (P. TÂY THẠNH)
65,6 triệu
LÊ VĂN CHÍ 2 đoạn
65,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 9, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
CAO THỊ CHÍNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6, PHƯỜNG AN KHÁNH
65,5 triệu
ĐƯỜNG 2 THÁNG 9 (TÊN CŨ: ĐOẠN CUỐI QUỐC LỘ 51B )
65,4 triệu
NGUYỄN THÁI HỌC (P.7)
65,4 triệu
ĐƯỜNG 3/2 5 đoạn
65,4 triệu
TRƯƠNG VĂN BANG (P.7)
65,4 triệu
ĐƯỜNG 27, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
65,3 triệu
ĐƯỜNG 29, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
65,3 triệu
ĐƯỜNG 28, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
65,3 triệu
ĐƯỜNG 26, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
65,3 triệu
NGUYỄN VĂN BẢO
65,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(KHU TÁI ĐỊNH CƯ 38HA)
65 triệu
ĐƯỜNG B2 3 đoạn
64,8 triệu
TRẦN VĂN CẨN
64,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU DÂN CƯ CỦA TỔNG CÔNG TY ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM
64,8 triệu
ĐƯỜNG DC4
64,8 triệu
NGUYỄN QUANG DIÊU
64,8 triệu
ĐOÀN HỒNG PHƯỚC
64,8 triệu
TÂN THUẬN TÂY
64,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 41 2 đoạn
64,8 triệu
LÝ TUỆ 2 đoạn
64,8 triệu
ĐƯỜNG D12 2 đoạn
64,8 triệu
ĐƯỜNG CN1
64,8 triệu
HUỲNH THỊ PHỤNG
64,8 triệu
ĐƯỜNG T8
64,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.