Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
ĐẶNG TIẾN ĐÔNG,
PHƯỜNG AN PHÚ
74,9 triệu
ĐƯỜNG 63,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
74,6 triệu
ĐƯỜNG 62,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
74,6 triệu
ĐƯỜNG 64,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
74,6 triệu
ĐƯỜNG 61,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
74,6 triệu
QUÁCH VŨ
74,5 triệu
NGUYỄN HỮU TIẾN 3 đoạn
74,5 triệu
NGUYỄN HỮU DẬT
74,5 triệu
NGUYỄN DUY 3 đoạn
74,5 triệu
LƯƠNG NGỌC QUYẾN 3 đoạn
74,5 triệu
ĐƯỜNG D9 4 đoạn
74,5 triệu
LƯU CHÍ HIẾU 4 đoạn
74,5 triệu
ĐƯỜNG DC13
74,5 triệu
ĐẶNG MINH TRỨ
74,3 triệu
CHIẾN THẮNG
74,3 triệu
ĐẶNG NGUYÊN CẨN 3 đoạn
74,2 triệu
NGUYỄN THỊ TƯ 3 đoạn
74 triệu
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 16 CŨ 2 đoạn
74 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ 40M KHU ĐÔ THỊ ĐÔNG TĂNG LONG, PHƯỜNG TRƯỜNG THẠNH
74 triệu
CHẤN HƯNG
73,9 triệu
TRƯNG NỮ VƯƠNG 3 đoạn
73,9 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH HƯỚNG NAM ĐƯỜNG CAO TỐC TPHCM - LONG THÀNH - DẦU GIÂY
73,9 triệu
NGUYỄN THỊ ĐỊNH 5 đoạn
73,9 triệu
VÕ CHÍ CÔNG 4 đoạn
73,9 triệu
CÁC ĐƯỜNG SỐ CHẴN PHƯỜNG 4, 5 CŨ
73,4 triệu
LÊ VĨNH HOÀ
73,4 triệu
ĐƯỜNG 12, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐỒNG VĂN CỐNG 2 đoạn
73,3 triệu
ĐƯỜNG 14, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
LA VĂN CẦU
73,3 triệu
ĐƯỜNG 4, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐƯỜNG 2, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐƯỜNG 11, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
ĐƯỜNG 7, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
73,3 triệu
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 6 CŨ 2 đoạn
73 triệu
CÁC ĐƯỜNG NỘI BỘ LỘ GIỚI < 12M TRONG KHU DÂN CƯ MỚI PHƯỜNG 7 CŨ 2 đoạn
73 triệu
VÕ CÔNG TỒN
72,9 triệu
SƠN HƯNG
72,9 triệu
ĐƯỜNG T6
72,9 triệu
LƯƠNG MINH NGUYỆT
72,9 triệu
SƠN KỲ
72,9 triệu
DÂN CHỦ
PHƯỜNG BÌNH THỌ
72,9 triệu
NGUYỄN QUÝ ANH
72,9 triệu
THỐNG NHẤT
(PHƯỜNG BÌNH THỌ)
72,9 triệu
NGUYỄN BÁ LUẬT
72,9 triệu
ĐƯỜNG TÂN THẮNG (TÊN CŨ: BỜ BAO TÂN THẮNG)
72,9 triệu
TRƯƠNG VÂN LĨNH
72,9 triệu
CAO VĂN NGỌC 4 đoạn
72,9 triệu
NGUYỄN LÝ
72,9 triệu
ĐƯỜNG CC3
72,9 triệu
ĐƯỜNG DC8
72,9 triệu
MAI VĂN VĨNH
72,9 triệu
ĐƯỜNG 762 HỒNG BÀNG
72,9 triệu
CẦU XÉO
72,9 triệu
TRẦN TRỌNG CUNG
72,9 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH
72,9 triệu
ĐỖ THỊ TÂM
72,9 triệu
ĐƯỜNG 24, KP5,
PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
72,6 triệu
THANH ĐA
72,6 triệu
QUÂN SỰ
72,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.