Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
PHAN PHÚ TIÊN
88,2 triệu
NGUYỄN BÁ TUYỂN (C29)
88,1 triệu
LÊ TẤN QUỐC
88,1 triệu
TÂN XUÂN
88,1 triệu
CẦM BÁ THƯỚC
87,9 triệu
ĐƯỜNG NHÁNH CỤT
(DỰ ÁN FIDICO),
LỘ GIỚI 7M-12M,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
87,8 triệu
ĐOÀN HỮU TRƯNG,
PHƯỜNG AN PHÚ
87,8 triệu
LÝ CHIÊU HOÀNG
87,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 17, 18 PHƯỜNG AN KHÁNH
87,5 triệu
NGUYỄN XUÂN KHOÁT 2 đoạn
87,5 triệu
DƯƠNG ĐỨC HIỀN
87,5 triệu
ĐƯỜNG 66,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
87,5 triệu
DƯƠNG QUẢNG HÀM 3 đoạn
87,3 triệu
ĐỖ TẤN PHONG
87,3 triệu
ĐƯỜNG PHƯỜNG 1
87,3 triệu
CHÂU THỚI 4 đoạn
87 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 8M ĐẾN 12M -
(DỰ ÁN KHU NHÀ Ở VĂN MINH + DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN - CÔNG TY QUẢN LÝ VÀ PHÁT TRIỂN NHÀ QUẬN 2),
PHƯỜNG AN PHÚ
87 triệu
PHAN SÀO NAM
86,8 triệu
NĂM CHÂU
86,8 triệu
NGUYỄN CHẾ NGHĨA
86,7 triệu
TÔ KÝ (TỈNH LỘ 15 CŨ)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 63-TML
(DỰ ÁN KHU NHÀ Ở CÔNG TY HUY HOÀNG - 174HA)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 96-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 79-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY KCN
SÀI GÒN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 100-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 84-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 90-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 75-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY TNHH
ĐÁ BÌNH DƯƠNG)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 65-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY TNHH
TRUNG TIẾN)
86,1 triệu
NGUYỄN QUANG BẬT,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 85-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 91-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 76-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY KCN
SÀI GÒN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 80-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY KCN
SÀI GÒN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 71-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY
PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 101-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 86-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY QUANG TRUNG)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 92-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 81-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY KCN
SÀI GÒN)
86,1 triệu
PHAN BÁ VÀNH,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(DỰ ÁN 174HA)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 97-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 87-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 93-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 77-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY KCN
SÀI GÒN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 66-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY TNHH
TRUNG TIẾN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 82-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 72-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY
PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 98-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 102-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 88-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 94-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 78-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY KCN
SÀI GÒN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 73-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY
PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 99-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 89-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 70-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY
PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 53-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY HÀ ĐÔ)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 95-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 83-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
ĐƯỜNG 74-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY
PHÚ NHUẬN)
86,1 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.