NhaDatSo.comAI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Định Giá, Mua Bán & Số Hóa Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Định Giá, Review & Mua Bán Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm, Tuyển Dụng & Tra Lương 1.273.504 hồ sơ

Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026

Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.

Tất cả A B C D E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y
7.930 tuyến đường
TÂN BÌNH 05 2 đoạn 5 triệu TÂN BÌNH 52 5 triệu ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 4 KHU A 5 triệu ĐƯỜNG NHỰA KHU PHỐ 4B 5 triệu CÁCH MẠNG THÁNG TÁM (ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐT.744) 5 triệu TÂN VĨNH HIỆP 28 5 triệu TÂN BÌNH 06 5 triệu VĨNH TÂN 30 5 triệu TÂN HIỆP 21 5 triệu ĐƯỜNG BỜ BẮC KÊNH 10 KHU A 5 triệu VĨNH TÂN 24 (CŨ VĨNH TÂN 35) 5 triệu ĐƯỜNG BỜ NAM KÊNH 5 KHU A 5 triệu UYÊN HƯNG 61 5 triệu TÂN BÌNH 26 5 triệu CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG CÒN LẠI CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỜNG ĐƯỢC TRẢI NHỰA HOẶC BÊ TÔNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4 M TRỞ LÊN 3 đoạn 5 triệu ĐƯỜNG SUỐI NGHỆ - MỤ BÂN 4,9 triệu ĐƯỜNG NGÃI GIAO - CÙ BỊ 8 đoạn 4,9 triệu ĐƯỜNG TRONG KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHỤC VỤ DỰ ÁN KHU CÔNG NGHIỆP - ĐÔ THỊ CHÂU ĐỨC 3 đoạn 4,9 triệu ĐƯỜNG SỐ 615 4,9 triệu ĐẤT CUỐC 23 4,9 triệu NGÔ THỊ PHIỆN (ĐƯỜNG 625 NỐI DÀI) 4,9 triệu ĐH.512 4 đoạn 4,9 triệu ĐT.749A (TỈNH LỘ 30 CŨ) 4 đoạn 4,9 triệu ĐƯỜNG SỐ 618 4,9 triệu BẠCH ĐẰNG 29 4,9 triệu NGUYỄN THỊ THẠO 4,9 triệu ĐH.513 2 đoạn 4,9 triệu ĐƯỜNG SỐ 619 4,9 triệu NGUYỄN THỊ NỊ 4,9 triệu PHẠM THỊ ĐIỆP 4,9 triệu NGUYỄN THỊ NHIA 4,9 triệu ĐƯỜNG SỐ 623 2 đoạn 4,9 triệu BẠCH ĐẰNG 09 4,9 triệu ĐƯỜNG SỐ 625 4,9 triệu ĐƯỜNG SỐ 436 4,9 triệu ĐƯỜNG SỐ 613 4,9 triệu PHẠM THỊ MỊNH 2 đoạn 4,9 triệu ĐƯỜNG BÌNH CHÂU - BÀU MA - HÒA HIỆP 4,9 triệu ĐƯỜNG HUYỆN 51 (TÂN LÂM - HÒA HIỆP) 4,9 triệu ĐƯỜNG HUYỆN 52 (BÀU LÂM - HÒA HIỆP) 4,9 triệu ĐƯỜNG HUYỆN 54 (HÒA HỘI - HÒA BÌNH) 4,9 triệu ĐƯỜNG HÒA BÌNH - HÒA HỘI - BƯNG RIỀNG - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 56) 4,9 triệu ĐOẠN 2: ĐOẠN THUỘC XÃ BÀU LÂM CŨ 4,8 triệu ĐOẠN 4: ĐOẠN THUỘC XÃ TÂN LÂM CŨ 4,8 triệu TÂN BÌNH 20 4,8 triệu BÌNH MỸ 41 4,8 triệu BÌNH MỸ 57 4,8 triệu TÂN BÌNH.64 4,8 triệu TÂN BÌNH 34 4,8 triệu TÂN BÌNH 01 4,8 triệu TÂN BÌNH 14 4,8 triệu BÌNH MỸ 70 4,8 triệu BÌNH MỸ 35 4,8 triệu HAI BÀ TRƯNG (N7) 4,8 triệu BÌNH MỸ 16 4,8 triệu TÂN BÌNH 27 4,8 triệu BÌNH MỸ 64 4,8 triệu TÂN BÌNH 41 4,8 triệu TÂN BÌNH 08 4,8 triệu TÂN BÌNH 21 4,8 triệu
Trước Trang 120 / 133 Sau
Giá trong bảng không phải giá thị trường. Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất. Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần. Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.