Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
TÂN BÌNH 03
4,8 triệu
TÂN BÌNH 16
4,8 triệu
BÌNH MỸ 72
4,8 triệu
BÌNH MỸ 37
4,8 triệu
BÌNH MỸ 53
4,8 triệu
BÌNH MỸ 18
4,8 triệu
TÂN BÌNH 29
4,8 triệu
TÂN BÌNH 57
4,8 triệu
TÂN BÌNH 23
4,8 triệu
HUỲNH THỊ VÂN
4,8 triệu
TÂN BÌNH.67
4,8 triệu
BÌNH MỸ 26
4,8 triệu
TÂN BÌNH 37
4,8 triệu
TÂN BÌNH 51
4,8 triệu
TÂN BÌNH 17
4,8 triệu
BÌNH MỸ 54
4,8 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU TĐC RỪNG PHÒNG HỘ NÚI CẬU 2 đoạn
4,8 triệu
TÂN BÌNH.61
4,8 triệu
BÌNH MỸ 19
4,8 triệu
TÂN BÌNH 30
4,8 triệu
TÂN BÌNH 11
4,8 triệu
BÌNH MỸ 32
4,8 triệu
TÂN BÌNH 44
4,8 triệu
BÌNH MỸ 02
4,8 triệu
NGUYỄN THỊ DỪNG
4,8 triệu
BÌNH MỸ 13
4,8 triệu
TÂN BÌNH 24
4,8 triệu
TÂN BÌNH.68
4,8 triệu
TÂN BÌNH 38
4,8 triệu
TÂN BÌNH 18
4,8 triệu
BÌNH MỸ 39
4,8 triệu
BÌNH MỸ 55
4,8 triệu
TÂN BÌNH.62
4,8 triệu
TÂN BÌNH 31
4,8 triệu
TÂN BÌNH 12
4,8 triệu
TÂN BÌNH 46
4,8 triệu
TÂN BÌNH 59
4,8 triệu
TÂN BÌNH.69
4,8 triệu
TÂN BÌNH 39
4,8 triệu
TÂN BÌNH 53
4,8 triệu
BÌNH MỸ 09
4,8 triệu
TÂN BÌNH 19
4,8 triệu
TÂN BÌNH.63
4,8 triệu
TÂN BÌNH 32
4,8 triệu
TÂN BÌNH 13
4,8 triệu
BÌNH MỸ 69
4,8 triệu
BÌNH MỸ 34
4,8 triệu
TÂN BÌNH 47
4,8 triệu
BÌNH MỸ 47
4,8 triệu
TÂN BÌNH 70
4,8 triệu
TÂN BÌNH 07
4,8 triệu
TÂN BÌNH 40
4,8 triệu
TÂN BÌNH 20
4,8 triệu
BÌNH MỸ 41
4,8 triệu
BÌNH MỸ 57
4,8 triệu
TÂN BÌNH.64
4,8 triệu
TÂN BÌNH 34
4,8 triệu
TÂN BÌNH 01
4,8 triệu
TÂN BÌNH 14
4,8 triệu
BÌNH MỸ 70
4,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.