Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.183 tuyến đường bắt đầu bằng T
TỈNH LỘ 43
48,6 triệu
TAM BÌNH 2 đoạn
48,6 triệu
TAM CHÂU
48,6 triệu
TAM ĐA 2 đoạn
48,4 triệu
TRỪ VĂN THỐ
47,9 triệu
TRỊNH HOÀI ĐỨC (P.7)
47,4 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 33 (ĐƯỜNG ĐÔNG BẮC SAU PHẦN MỀM QUANG TRUNG)
46,8 triệu
TRƯƠNG THỊ HOA
46,8 triệu
TÂN THỚI NHẤT 01
46,8 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 35
46,8 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 18
46,8 triệu
TRẦN BÁ GIAO
46,4 triệu
TRẦN TRƯỜNG CUNG (HẺM C9-C10)
45,9 triệu
TRẦN ĐỒNG
44,6 triệu
TÂN THỚI NHẤT 17
44,1 triệu
TỰ DO,
PHƯỜNG HIỆP PHÚ (CŨ)
42,9 triệu
TRƯƠNG ĐĂNG QUẾ
42,8 triệu
TRẦN THỊ LIỀN
42,1 triệu
TRẦN THỊ TAO
42,1 triệu
-TÀO MẠT 3 đoạn
42,1 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 34
41,3 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 03
41,3 triệu
TÂN THỚI NHẤT 02
41,3 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 36
41,3 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 07
41,3 triệu
TÂN CHÁNH HIỆP 25
41,3 triệu
TRẦN THỊ BẢY
41,3 triệu
TẠ MỸ DUẬT
39,1 triệu
TRẦN THANH MẠI
39 triệu
TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY
38,8 triệu
THỐNG NHẤT (TRỤC CHÍNH ĐÔNG TÂY)
38,8 triệu
TÂN LẬP (ĐƯỜNG TỔ 47)
38,8 triệu
TÂN THỚI NHẤT 06
38,5 triệu
TRẦN VĂN NỮA
(NGÔ QUYỀN)
38,1 triệu
TÂN THỚI NHẤT 13
37,9 triệu
TRỊNH QUANG NGHỊ 2 đoạn
37,3 triệu
TRƯƠNG THỊ NGÀO
36,7 triệu
TUYẾN ĐƯỜNG NỐI VUÔNG GÓC TỪ ĐƯỜNG 30/4, CÓ CÙNG ĐỘ RỘNG VỚI HẺM 524 (NẰM GIỮA HẺM 524 VÀ ĐƯỜNG BÌNH GIÃ ĐẾN KHU CHỢ RẠCH DỪA)
36,1 triệu
TRƯƠNG NGỌC (P.THẮNG TAM CŨ)
34,9 triệu
TRẦN VĂN THỜI (GIÁP TRƯỜNG THPT VŨNG TÀU)
34,3 triệu
TRẦN QUANG DIỆU (P.9, P.THẮNG NHÌ)
34,3 triệu
TUYẾN ĐƯỜNG GIÁP RANH KHU TÁI ĐỊNH CƯ 10HA TRONG KHU 58HA
34,2 triệu
TÂY LÂN
34 triệu
TRẦN TRỌNG KHIÊM - PHƯỜNG LONG BÌNH
33,2 triệu
TRƯƠNG HANH, PHƯỜNG LONG THẠNH MỸ (CŨ)
33,2 triệu
TRỊNH THỊ MIẾNG
(ĐƯỜNG TRUNG CHÁNH-TÂN HIỆP)
32,4 triệu
TÂN THỚI HIỆP 20
32,4 triệu
TRẦN KHẮC CHUNG
32,3 triệu
TRẦN KHÁNH DƯ (ĐI KHU 5) 2 đoạn
31,7 triệu
TRẦN QUỐC TOẢN (CÔNG XI HEO, ĐƯỜNG SỐ 10)
31,7 triệu
TRẦN THỊ HÈ
30,4 triệu
TUYẾN NHÁNH HAI BÀ TRƯNG
30 triệu
TỈNH LỘ 8 3 đoạn
29,9 triệu
TẤT CẢ CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI TRONG TRUNG TÂM HÀNH CHÍNH THÀNH PHỐ DĨ AN (CŨ)
29,2 triệu
TTH 14
28,7 triệu
TẬP ĐOÀN 6B
28,4 triệu
TUYẾN SONG HÀNH 2 đoạn
27,5 triệu
THẠNH LỘC 15
27,5 triệu
THẠNH LỘC 16
27,5 triệu
TRẦN XUÂN ĐỘ 2 đoạn
27,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.