Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.183 tuyến đường bắt đầu bằng T
THƯỜNG TÂN 24
5,2 triệu
TÂN LẬP 16
5,2 triệu
TÂN LẬP 29
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 18
5,2 triệu
TÂN LẬP 23
5,2 triệu
TÂN LẬP 36
5,2 triệu
THƯỜNG TÂN 25
5,2 triệu
TRẦN QUANG QUỜN
5,1 triệu
TRẦN THỊ HẢI
5,1 triệu
TÂN BÌNH 54
5 triệu
TÂN BÌNH 48
5 triệu
TRUNG HƯNG
5 triệu
TÂN BÌNH 72
5 triệu
TÂN BÌNH 50
5 triệu
TÂN BÌNH 43
5 triệu
TÂN BÌNH 10
5 triệu
TÂN BÌNH 56
5 triệu
TÂN HIỆP 37
5 triệu
TÂN BÌNH.66
5 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 19
5 triệu
TÂN BÌNH.60
5 triệu
TÂN BÌNH 05 2 đoạn
5 triệu
TÂN BÌNH 52
5 triệu
TÂN BÌNH 06
5 triệu
TÂN HIỆP 21
5 triệu
TÂN VĨNH HIỆP 28
5 triệu
TÂN BÌNH 26
5 triệu
TÂN BÌNH 20
4,8 triệu
TÂN BÌNH 34
4,8 triệu
TÂN BÌNH 01
4,8 triệu
TÂN BÌNH.63
4,8 triệu
TÂN BÌNH 14
4,8 triệu
TÂN BÌNH 27
4,8 triệu
TÂN BÌNH 70
4,8 triệu
TÂN BÌNH 41
4,8 triệu
TÂN BÌNH 08
4,8 triệu
TÂN BÌNH 55
4,8 triệu
TÂN BÌNH 21
4,8 triệu
TRẦN THỊ DƯ (ĐƯỜNG 363 CỦ)
4,8 triệu
TÂN BÌNH 35
4,8 triệu
TÂN BÌNH 02
4,8 triệu
TÂN BÌNH.64
4,8 triệu
TÂN BÌNH 49
4,8 triệu
TÂN BÌNH 15
4,8 triệu
TÂN BÌNH 28
4,8 triệu
TÂN BÌNH 42
4,8 triệu
TÂN BÌNH 22
4,8 triệu
TÂN BÌNH 36
4,8 triệu
TÂN BÌNH 03
4,8 triệu
TÂN BÌNH.65
4,8 triệu
TÂN BÌNH 16
4,8 triệu
TÂN BÌNH 29
4,8 triệu
TÂN BÌNH 74
4,8 triệu
TÂN BÌNH 23
4,8 triệu
TÂN BÌNH 37
4,8 triệu
TÂN BÌNH 51
4,8 triệu
TÂN BÌNH 17
4,8 triệu
TÂN BÌNH 30
4,8 triệu
TÂN BÌNH 44
4,8 triệu
TÂN BÌNH 11
4,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.