Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.183 tuyến đường bắt đầu bằng T
THÁI HÒA 08
6,5 triệu
THÁI HÒA 96
6,5 triệu
THÁI HÒA 45
6,5 triệu
THẠNH PHƯỚC 16
6,5 triệu
THÁI HÒA 90
6,5 triệu
THÁI HÒA 71
6,5 triệu
THÁI HÒA 39
6,5 triệu
THÁI HÒA 104
6,5 triệu
THẠNH PHƯỚC 07
6,5 triệu
THÁI HÒA 21
6,5 triệu
THÁI HÒA 97
6,5 triệu
THÁI HÒA 78
6,5 triệu
THÁI HÒA 46
6,5 triệu
THÁI HÒA 91
6,5 triệu
THÁI HÒA 72
6,5 triệu
THÁI HÒA 40
6,5 triệu
THÁI HÒA 105
6,5 triệu
THÁI HÒA 22
6,5 triệu
THÁI HÒA 85
6,5 triệu
THÁI HÒA 53
6,5 triệu
THÁI HÒA 10
6,5 triệu
THÁI HÒA 98
6,5 triệu
THÁI HÒA 79
6,5 triệu
THÁI HÒA 04
6,5 triệu
THÁI HÒA 92
6,5 triệu
THÁI HÒA 60
6,5 triệu
THÁI HÒA 73
6,5 triệu
THÁI HÒA 41
6,5 triệu
THÁI HÒA 106
6,5 triệu
THẠNH PHƯỚC 09
6,5 triệu
THÁI HÒA 86
6,5 triệu
THÁI HÒA 67
6,5 triệu
THÁI HÒA 35
6,5 triệu
THÁI HÒA 17
6,5 triệu
THÁI HÒA 30
6,5 triệu
THẠNH PHƯỚC 20
6,5 triệu
THÁI HÒA 05
6,5 triệu
THÁI HÒA 93
6,5 triệu
THÁI HÒA 61
6,5 triệu
THÁI HÒA 74
6,5 triệu
THÁI HÒA 42
6,5 triệu
THÁI HÒA 11
6,5 triệu
THÁI HÒA 24
6,5 triệu
THÁI HÒA 87
6,5 triệu
THÁI HÒA 36
6,5 triệu
THÁI HÒA 101
6,5 triệu
THÁI HÒA 81
6,5 triệu
THÁI HÒA 18
6,5 triệu
THÁI HÒA 31
6,5 triệu
THÁI HÒA 06
6,5 triệu
THÁI HÒA 94
6,5 triệu
THÁI HÒA 43
6,5 triệu
THÁI HÒA 12
6,5 triệu
THÁI HÒA 25
6,5 triệu
THÁI HÒA 88
6,5 triệu
THÁI HÒA 69
6,5 triệu
THÁI HÒA 37
6,5 triệu
THÁI HÒA 102
6,5 triệu
THÁI HÒA 82
6,5 triệu
THÁI HÒA 50
6,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.