Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐỖ VĂN SỬU
99,5 triệu
ĐƯỜNG 11A
(KDC DƯƠNG HỒNG 9B4)
99 triệu
ĐƯỜNG SỐ 19, PHƯỜNG BÌNH TRỊ ĐÔNG B
98,8 triệu
ĐẶNG THÙY TRÂM 2 đoạn
98,8 triệu
ĐƯỜNG 103-TML
(DỰ ÁN 143HA VÀ DỰ ÁN
CÔNG TY CPĐT THỦ THIÊM)
98,5 triệu
ĐÀM VĂN LỄ,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(DỰ ÁN 143HA - KHU 1)
98,5 triệu
ĐƯỜNG TRẦN QUÝ KIÊN
98,5 triệu
ĐƯỜNG 104-TML
(DỰ ÁN CÔNG TY HUY HOÀNG + CÔNG TY PHÚ NHUẬN)
98,5 triệu
ĐƯỜNG 43
(KHU NHÀ Ở MỸ MỸ - 87HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
98,5 triệu
ĐẶNG NHƯ MAI,
PHƯỜNG THẠNH MỸ LỢI
(DỰ ÁN 174HA)
98,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KDC TRUNG SƠN)
97,9 triệu
ĐƯỜNG SỐ 21, PHƯỜNG AN KHÁNH
97,6 triệu
ĐƯỜNG 3, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
97,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 20, PHƯỜNG AN KHÁNH
97,6 triệu
ĐƯỜNG SỐ 23, PHƯỜNG AN KHÁNH
97,6 triệu
ĐƯỜNG 8, KP4,
PHƯỜNG AN PHÚ
97,6 triệu
-DIỆP MINH CHÂU 2 đoạn
97,2 triệu
ĐƯỜNG 1/5 2 đoạn
97,2 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ
CHUNG CƯ PHƯỜNG 3
97,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5A
97,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4,6,8
97,2 triệu
ĐƯỜNG 18
97,2 triệu
ĐƯỜNG 21
97,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 3A
97,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7A
97,2 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY
(DỰ ÁN 131) 2 đoạn
97 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ DỰ ÁN 38,4HA, PHƯỜNG AN KHÁNH
96,5 triệu
ĐƯỜNG 10,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
96,4 triệu
ĐƯỜNG 9,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
96,2 triệu
DÂN TRÍ
96,2 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
(KHU BÁO CHÍ)
96 triệu
ĐƯỜNG 5,
PHƯỜNG THẢO ĐIỀN
(KHU BÁO CHÍ)
96 triệu
ĐƯỜNG BẮC NAM III, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ (QH 87HA)
95,4 triệu
ĐƯỜNG BẮC NAM II, KP5, PHƯỜNG AN PHÚ
(QH 87HA)
95,4 triệu
ĐƯỜNG CÂY KEO
95,2 triệu
ĐƯỜNG G
(DỰ ÁN 17,3HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
95 triệu
ĐƯỜNG TRONG DỰ ÁN
CÔNG TY CARIC
94,1 triệu
ĐƯỜNG SỐ 26 2 đoạn
94 triệu
ĐÀM THẬN HUY
94 triệu
ĐƯỜNG 45 (KHU DÂN CƯ LAN ANH), PHƯỜNG AN KHÁNH
93,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 35
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG 15
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 36
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG 5
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 34
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG 9
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 25
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 29
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 33
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 28
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 32
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG 10 (DỰ ÁN 131HA), PHƯỜNG AN PHÚ - AN KHÁNH 2 đoạn
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 24
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 37
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐƯỜNG SỐ 4A
(DỰ ÁN 131HA),
PHƯỜNG AN PHÚ
93,4 triệu
ĐẤT THÁNH
93,3 triệu
ĐƯỜNG A (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
93,2 triệu
ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ LỘ GIỚI 12M - (KHU NHÀ Ở 280 LƯƠNG ĐỊNH CỦA), KP1, PHƯỜNG AN PHÚ
93,2 triệu
ĐƯỜNG D (DỰ ÁN 17,3HA), PHƯỜNG AN PHÚ - PHƯỜNG AN KHÁNH 2 đoạn
93,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.