Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 3.463 tuyến đường bắt đầu bằng D
ĐƯỜNG SỐ 15
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N38
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D20
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N1
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D18
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 11
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N23
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D9
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N9
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D11
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 28
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D19
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N5
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N10
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 30
(KDC PHONG PHÚ 5)
27,5 triệu
ĐƯỜNG N2
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG D26
(KDC PHONG PHÚ 4)
27,5 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6A
(KTĐC 30HA VLB)
27,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10 (P.8)
27,2 triệu
DƯƠNG MINH CHÂU
27,2 triệu
ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 3 VÀ ĐƯỜNG BẾN ĐÌNH 7
27,2 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH ĐT.743A (THUỘC KDC TTHC BÌNH THẮNG)
27,1 triệu
ĐƯỜNG GOM CẦU VƯỢT SÓNG THẦN
27,1 triệu
ĐƯỜNG VANH ĐAI ĐÔNG BẮC 2
27,1 triệu
ĐƯỜNG BẮC NAM 3
27,1 triệu
ĐÔNG MINH 2 đoạn
27,1 triệu
ĐOÀN THỊ KÌA (ĐI CHỢ TỰ PHÁT)
27,1 triệu
ĐI XÓM ĐƯƠNG (ĐƯỜNG GOM)
27,1 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KHU CÁN BỘ CÔNG NHÂN VIÊN HUYỆN TẠI XÃ LONG THỚI CŨ
27 triệu
-ĐƯỜNG QH KHU NHÀ Ở PHƯỚC SƠN 2 đoạn
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 6
(KDC GIA HÒA)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (KDC TÂN TẠO)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2 (KDC DEPOT)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 1
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
DƯƠNG ĐÌNH CÚC 2 đoạn
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC 12HA)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC AN PHÚ TÂY)
26,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 10
(KHU TĐC TÂN TÚC)
26,8 triệu
ĐỐNG ĐA (P.RẠCH DỪA)
26,5 triệu
ĐƯỜNG NỘI BỘ KDC HIỆP THÀNH I, KDC HIỆP THÀNH II, KDC K8 (THANH LỄ) 3 đoạn
26,4 triệu
-ĐINH NÚP
26 triệu
ĐƯỜNG N1, N2
26 triệu
-ĐOẠN TỪ GIỮA KHU A4 ĐẾN HẾT RANH ĐẤT DỰ ÁN VỀ HƯỚNG ĐƯỜNG 30/4
26 triệu
ĐƯỜNG N1, D1, D2
26 triệu
DƯƠNG VÂN NGA (P.RẠCH DỪA)
26 triệu
ĐƯỜNG D1, D2, D3, D4
26 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
26 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
26 triệu
ĐƯỜNG SỐ 7 (PHƯỜNG TAM PHÚ CŨ)
26 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ PHÚ LỢI
25,9 triệu
DƯƠNG THỊ NĂM
25,8 triệu
ĐƯỜNG SỐ 8A
(KTĐC 30HA VLB)
25,5 triệu
ĐƯỜNG SONG HÀNH (SONG SONG VỚI ĐƯỜNG NGUYỄN HUỆ)
25,4 triệu
ĐƯỜNG VÀO KHU DÂN CƯ K8
25,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 2
(KDC HỒ BẮC)
25,3 triệu
DƯƠNG THỊ SANG
(ĐƯỜNG XƯƠNG CÁ 2)
25,3 triệu
ĐƯỜNG SỐ 5
(KDC HỒ BẮC)
25,3 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.