Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
Giá đất đường VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46)
Hồ Chí Minh · Phường Vĩnh Tân · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
6,2 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
13,6 triệu–17,4 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường VĨNH TÂN 39 (CŨ VĨNH TÂN 46) có giá từ 5,3 triệu đến 6,2 triệu mỗi mét vuông, chia thành 2 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 6.375 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức dưới trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 13,6 triệu đến 17,4 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Phường Vĩnh Tân.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 373, TỜ BẢN ĐỒ 41) → ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) | 6,2 triệu | 3,1 triệu | 2,5 triệu | 2 triệu |
| ĐƯỜNG ĐẤT (THỬA ĐẤT SỐ 38 VÀ 24, TỜ BẢN ĐỒ 41) → VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 607, TỜ BẢN ĐỒ 38) | 5,3 triệu | 2,7 triệu | 2,1 triệu | 1,7 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
VĨNH TÂN 01 (CŨ VĨNH TÂN 20)
6,2 triệu/m²
VĨNH TÂN 40 (CŨ VĨNH TÂN 09)
6,2 triệu/m²
VĨNH TÂN 17 (CŨ VĨNH TÂN 16)
5,9 triệu/m²
VĨNH TÂN 25 (CŨ VĨNH TÂN 17)
5,9 triệu/m²
VĨNH TÂN 08 (CŨ VĨNH TÂN 24)
5,9 triệu/m²
ĐH.424
6,7 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6,8 triệu/m²
KHU TÁI ĐỊNH CƯ ẤP 1 - VĨNH TÂN
6,8 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.