Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
NGUYỄN VĂN LỘNG
Giá đất đường NGUYỄN VĂN LỘNG
Hồ Chí Minh · Phường Lái Thiêu · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
17,4 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
38,3 triệu–48,7 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường NGUYỄN VĂN LỘNG giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường NGUYỄN VĂN LỘNG có giá từ 9 triệu đến 17,4 triệu mỗi mét vuông, chia thành 4 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 3.794 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức trên trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 38,3 triệu đến 48,7 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Phường Lái Thiêu.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN CHÍ THANH → NGUYỄN HỮU CẢNH | 17,4 triệu | 8,7 triệu | 7 triệu | 5,6 triệu |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → HUỲNH VĂN CÙ | 15,8 triệu | 7,9 triệu | 6,3 triệu | 5,1 triệu |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → ĐƯỜNG N3 | 15,8 triệu | 7,9 triệu | 6,3 triệu | 5,1 triệu |
| ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → HƯNG LONG-QUI ĐỨC | 9 triệu | 4,5 triệu | 3,6 triệu | 2,9 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
NGUYỄN VĂN LỘNG (BÌNH NHÂM 49 + BÌNH NHÂM 82)
17,4 triệu/m²
LÊ VĂN DUYỆT
17,5 triệu/m²
BÌNH NHÂM 83
17,5 triệu/m²
BÌNH NHÂM 91
17,1 triệu/m²
LÁI THIÊU 59 (TRỪ CÁC THỬA ĐẤT THUỘC KHU TÁI ĐỊNH CƯ BÌNH ĐỨC 1)
17,1 triệu/m²
LÁI THIÊU 60
17,1 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
18 triệu/m²
NGUYỄN HỮU CẢNH (CŨ LIÊN XÃ, SÂN GOLF, BÀ RÙA)
18,4 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.