Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
NGUYỄN THỊ THẬP
Giá đất đường NGUYỄN THỊ THẬP
Hồ Chí Minh · PHƯỜNG TÂN HƯNG · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
145,8 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
320,8 triệu–408,2 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường NGUYỄN THỊ THẬP giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường NGUYỄN THỊ THẬP có giá từ 27,2 triệu đến 145,8 triệu mỗi mét vuông, chia thành 4 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 323 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, thuộc nhóm đắt nhất.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 320,8 triệu đến 408,2 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc PHƯỜNG TÂN HƯNG.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| LÂM VĂN BỀN → NGUYỄN HỮU THỌ | 145,8 triệu | 72,9 triệu | 58,3 triệu | 46,7 triệu |
| HUỲNH TẤN PHÁT → LÂM VĂN BỀN | 145,8 triệu | 72,9 triệu | 58,3 triệu | 46,7 triệu |
| HUỲNH TẤN PHÁT → GIÁP RANH PHƯỜNG TÂN HƯNG | 145,8 triệu | 72,9 triệu | 58,3 triệu | 46,7 triệu |
| LƯƠNG VĂN NHO → HẺM GIỮA 2 ĐƯỜNG ÔNG ÍCH KHIÊM VÀ TRẦN QUANG DIỆU | 27,2 triệu | 13,6 triệu | 10,9 triệu | 8,7 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
NGUYỄN VĂN LINH
145,8 triệu/m²
PHẠM VĂN NGHỊ (H.2108)
145,8 triệu/m²
TRẦN VĂN TRÀ (C.2401+C.2404 ROI RIVER DRIVE)
145,8 triệu/m²
BÙI BẰNG ĐOÀN (BẮC PARK WAY)
149,9 triệu/m²
ĐƯỜNG U
137,7 triệu/m²
LÊ VĂN THÊM (R.2103)
137,7 triệu/m²
NGUYỄN ĐỨC CẢNH (NAM PARK WAY)
153,9 triệu/m²
NGUYỄN ĐỖNG CHI
153,9 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.