Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
ĐƯỜNG SỐ 1
(KDC TÂN BÌNH)
Giá đất đường ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH)
Hồ Chí Minh · XÃ BÌNH HƯNG · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
35,2 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
77,4 triệu–98,6 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐƯỜNG SỐ 1 (KDC TÂN BÌNH) có giá 35,2 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 2.704 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức trên trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 77,4 triệu đến 98,6 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc XÃ BÌNH HƯNG.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN VĂN LINH → VÀNH ĐAI TRONG | 35,2 triệu | 17,6 triệu | 14,1 triệu | 11,3 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
ĐƯỜNG SỐ 22
(KDC PHONG PHÚ 5)
35,2 triệu/m²
ĐƯỜNG SỐ 10
(KDC PHONG PHÚ 5)
35,2 triệu/m²
SỐ 4
(KDC INTRESCO 13E)
35,2 triệu/m²
SỐ 5
(KDC INTRESCO 13E)
35,2 triệu/m²
SỐ 6
(KDC INTRESCO 13E)
35,2 triệu/m²
SỐ 7
(KDC INTRESCO 13E)
35,2 triệu/m²
ĐƯỜNG N18
(KDC PHONG PHÚ 4)
35,2 triệu/m²
ĐƯỜNG N21
(KDC PHONG PHÚ 4)
35,2 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.