Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
Giá đất đường ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH)
Hồ Chí Minh · Phường An Phú · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
28,1 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
61,8 triệu–78,7 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐƯỜNG 22 THÁNG 12 (THUẬN GIAO - AN PHÚ + ĐẤT THÁNH) có giá từ 24,4 triệu đến 28,1 triệu mỗi mét vuông, chia thành 5 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 3.114 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức trên trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 61,8 triệu đến 78,7 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Phường An Phú.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | 28,1 triệu | 14,1 triệu | 11,2 triệu | 9 triệu |
| ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG → NGÃ 6 AN PHÚ | 28,1 triệu | 14,1 triệu | 11,2 triệu | 9 triệu |
| THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | 24,4 triệu | 12,2 triệu | 9,8 triệu | 7,8 triệu |
| THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | 24,4 triệu | 12,2 triệu | 9,8 triệu | 7,8 triệu |
| THỦ KHOA HUÂN → ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG | 24,4 triệu | 12,2 triệu | 9,8 triệu | 7,8 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
MỸ PHƯỚC - TÂN VẠN
22 triệu/m²
NGUYỄN DU (BÌNH HÒA - AN PHÚ)
20,6 triệu/m²
ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ)
35,6 triệu/m²
AN PHÚ 09 (RANH AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP)
20,4 triệu/m²
TRẦN QUANG DIỆU (CŨ AN PHÚ - TÂN BÌNH)
20,3 triệu/m²
BÙI THỊ XUÂN (CŨ AN PHÚ - TÂN ĐÔNG HIỆP)
19,9 triệu/m²
BÌNH CHUẨN - TÂN PHƯỚC KHÁNH (LÝ TỰ TRỌNG, ĐH.403)
19,7 triệu/m²
AN PHÚ 08
19,3 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.