Bảng giá đất ›
Hồ Chí Minh ›
ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
Giá đất đường ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC)
Hồ Chí Minh · Xã Bàu Bàng · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
6,1 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
13,4 triệu–17,1 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC) giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐT.741B (ĐH.612; BỐ LÁ - BẾN SÚC) có giá từ 5,2 triệu đến 6,1 triệu mỗi mét vuông, chia thành 3 đoạn.
Mức giá này xếp thứ 6.426 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, thuộc nhóm giá thấp.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 13,4 triệu đến 17,1 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Xã Bàu Bàng.
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → NGÃ 3 BIA CHIẾN THẮNG BÀU BÀNG | 6,1 triệu | 3,1 triệu | 2,4 triệu | 2 triệu |
| THỬA ĐẤT SỐ 30 VÀ THỬA 47, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 148 (RANH PHƯỜNG CHÁNH PHÚ HÒA - BẾN CÁT) → THỬA ĐẤT SỐ 628 VÀ THỬA 324, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 132 (RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT) | 5,2 triệu | 2,6 triệu | 2,1 triệu | 1,7 triệu |
| NGÃ 3 BỐ LÁ → RANH PHƯỜNG BẾN CÁT- XÃ BÀU BÀNG | 5,2 triệu | 2,6 triệu | 2,1 triệu | 1,7 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Tân Bình | 2021 | 23 | 112,9 triệu |
| Huyện Bình Chánh | 2020 | 137 | 17,9 triệu |
| Quận Tân Bình | 2020 | 121 | 110 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.
6,1 triệu/m²
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI.
6,2 triệu/m²
TẠO LỰC BẮC TÂN UYÊN - PHÚ GIÁO - BÀU BÀNG
6,2 triệu/m²
ĐT.749C (ĐH.611)
5,7 triệu/m²
TẠO LỰC MỸ PHƯỚC - BÀU BÀNG
7 triệu/m²
ĐH.610 (ĐƯỜNG BẾN VÁN)
4,6 triệu/m²
ĐT.741C (CŨ ĐH.613)
4,6 triệu/m²
ĐT.750
4,6 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.