NhaDatSo.comNhà đất cả nước

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số Nhà đất cả nước Đang xem 🚗 Xe Việt Ô tô · xe máy · xe tải 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm Việc làm cả nước 1.273.504 hồ sơ
Bảng giá đấtHồ Chí Minh › ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)

Giá đất đường ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13)

Hồ Chí Minh · Phường Thủ Dầu Một · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
52,2 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
114,8 triệu–146 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần

Đường ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) giá bao nhiêu?

Theo bảng giá đất Hồ Chí Minh áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13) có giá từ 5,8 triệu đến 52,2 triệu mỗi mét vuông, chia thành 20 đoạn.

Mức giá này xếp thứ 1.925 trong tổng số 7.930 tuyến đường của Hồ Chí Minh, ở mức trên trung bình.

Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 114,8 triệu đến 146 triệu mỗi mét vuông.

Tuyến đường thuộc Phường Thủ Dầu Một.

Giá theo từng đoạn và vị trí

Đoạn đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI 52,2 triệu 26,1 triệu 20,9 triệu 16,7 triệu
NGÃ 4 SÂN BANH → MŨI DÙI 52,2 triệu 26,1 triệu 20,9 triệu 16,7 triệu
SUỐI CÁT → NGÃ 4 SÂN BANH 47,8 triệu 23,9 triệu 19,1 triệu 15,3 triệu
SUỐI CÁT (PHƯỜNG THUẬN GIAO) → NGÃ 4 SÂN BANH 47,8 triệu 23,9 triệu 19,1 triệu 15,3 triệu
SUỐI CÁT → NGÃ 4 SÂN BANH 47,8 triệu 23,9 triệu 19,1 triệu 15,3 triệu
MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH CHÁNH HIỆP) 45,6 triệu 22,8 triệu 18,2 triệu 14,6 triệu
MŨI DÙI → SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP) 45,6 triệu 22,8 triệu 18,2 triệu 14,6 triệu
CHỢ BƯNG CẦU RANH CHÁNH HIỆP → LÊ CHÍ DÂN 39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
SUỐI GIỮA (RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI - CHÁNH HIỆP) → NGUYỄN VĂN THÀNH 39,1 triệu 19,6 triệu 15,6 triệu 12,5 triệu
LÊ CHÍ DÂN → RANH HÒA LỢI 32,9 triệu 16,5 triệu 13,2 triệu 10,5 triệu
CẦU VĨNH BÌNH → NGÃ TƯ TỰ DO 31,1 triệu 15,6 triệu 12,4 triệu 10 triệu
RANH PHƯỜNG BÌNH HÒA → RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI 31,1 triệu 15,6 triệu 12,4 triệu 10 triệu
PHƯỜNG HIỆP BÌNH → PHƯỜNG THUẬN GIAO 31,1 triệu 15,6 triệu 12,4 triệu 10 triệu
TRỌN ĐƯỜNG → cuối đường 31,1 triệu 15,6 triệu 12,4 triệu 10 triệu
ĐT.741 (NGUYỄN VĂN THÀNH) → ĐƯỜNG SÁU TÒNG ĐI ĐT741 23,8 triệu 11,9 triệu 9,5 triệu 7,6 triệu
RANH PHƯỜNG BẾN CÁT - RANH XÃ BÀU BÀNG → RANH XÃ BÀU BÀNG - RANH XÃ TRỪ VĂN THỐ 7,8 triệu 3,9 triệu 3,1 triệu 2,5 triệu
ĐẦU THỬA ĐẤT SỐ 199, TỜ BẢN ĐỒ SỐ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 7,7 triệu 3,9 triệu 3,1 triệu 2,5 triệu
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 → RANH XÃ BÀU BÀNG - PHƯỜNG BẾN CÁT 7,1 triệu 3,6 triệu 2,8 triệu 2,3 triệu
CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 564, TỜ BẢN ĐỒ 115 → CUỐI THỬA ĐẤT SỐ 755, TỜ BẢN ĐỒ 90 5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu
RANH XÃ BÀU BÀNG, TP. HỒ CHÍ MINH → CẦU THAM RỚT- PHƯỜNG CHƠN THÀNH, TỈNH ĐỒNG NAI 5,8 triệu 2,9 triệu 2,3 triệu 1,9 triệu

Tin rao thực tế ở khu vực

Khu vựcNămSố tinGiá rao mỗi m²
Quận Tân Bình 2021 23 112,9 triệu
Huyện Bình Chánh 2020 137 17,9 triệu
Quận Tân Bình 2020 121 110 triệu
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?

Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.

Định giá ngay
Nguồn: Nghị quyết 87/2025/NQ-HĐND ngày 26/12/2025 của HĐND Thành phố Hồ Chí Minh. Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường.