Bảng giá đất ›
Hà Nội ›
Trần Bình
Giá đất đường Trần Bình
Hà Nội · Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm) · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
87,7 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
193 triệu–245,6 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần
Đường Trần Bình giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường Trần Bình có giá 87,7 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 647 trong tổng số 1.614 tuyến đường của Hà Nội, ở mức trên trung bình.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 193 triệu đến 245,6 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Thượng Cát, phường Đông Ngạc, phường Tây Tựu, phường Phú Diễn, phường Xuân Phương, phường Từ Liêm).
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| Hồ Tùng Mậu → Mỹ Đình | 87,7 triệu | 49,8 triệu | 39,3 triệu | 35,1 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Đống Đa | 2021 | 44 | 139,1 triệu |
| Quận Cầu Giấy | 2021 | 26 | 126,7 triệu |
| Quận Thanh Xuân | 2021 | 25 | 86,7 triệu |
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngayĐường lân cận cùng khu vực
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội.
Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai.
Đây không phải giá mua bán trên thị trường.