Giá đất đường Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc
Đường Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc giá bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường Đường 425: Đoạn từ đầu cầu Nhật thôn Đục Khê đến Đền Trình thôn Yến Vĩ và Đoạn từ Cầu xóm 8, thôn Yến Vĩ đến đoạn giao cắt với đường Tam Chúc có giá 5,5 triệu mỗi mét vuông.
Mức giá này xếp thứ 1.515 trong tổng số 1.614 tuyến đường của Hà Nội, thuộc nhóm giá thấp.
Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 12,2 triệu đến 15,5 triệu mỗi mét vuông.
Tuyến đường thuộc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Phúc Sơn, Ứng Thiên, Ứng Hoà, Mỹ Đức, Vân Đình, Hồng Sơn, Hoà Xá, Hương Sơn).
Giá theo từng đoạn và vị trí
| Đoạn đường | Mặt tiền | Hẻm ô tô | Hẻm xe máy | Hẻm nhỏ |
|---|---|---|---|---|
| 8.8510000000000009 → 7 | 5,5 triệu | 5,1 triệu | 2,4 triệu | 1,9 triệu |
Tin rao thực tế ở khu vực
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Đống Đa | 2021 | 44 | 139,1 triệu |
| Quận Cầu Giấy | 2021 | 26 | 126,7 triệu |
| Quận Thanh Xuân | 2021 | 25 | 86,7 triệu |
Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.
Định giá ngay