NhaDatSo.comAI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất

Đổi trang

Một tài khoản dùng chung, không phải đăng nhập lại.

🏡 Nhà Đất Số AI Mua Bán & Số Hoá Nhà Đất Đang xem 🚗 XeViet.com AI Mua Bán & Định Giá Xe 446.956 tin 💼 Mạng Việc Làm AI Việc Làm & Tuyển Dụng 1.273.504 hồ sơ
Bảng giá đấtHà Nội › Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp)

Giá đất đường Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp)

Hà Nội · Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh · bảng giá 2026
GIÁ NHÀ NƯỚC
5,8 triệu
mỗi m² mặt tiền — tính thuế, phí
ƯỚC TÍNH THỊ TRƯỜNG
12,7 triệu–16,1 triệu
mỗi m² — hệ số 2,2–2,8 lần

Đường Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp) giá bao nhiêu?

Theo bảng giá đất Hà Nội áp dụng từ ngày 01/01/2026, đất ở mặt tiền đường Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu (trước sắp xếp) có giá 5,8 triệu mỗi mét vuông.

Mức giá này xếp thứ 1.500 trong tổng số 1.614 tuyến đường của Hà Nội, thuộc nhóm giá thấp.

Giá trong bảng dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất. Giá giao dịch thực tế trên thị trường thường cao hơn khoảng 2,2 đến 2,8 lần, tức vào khoảng 12,7 triệu đến 16,1 triệu mỗi mét vuông.

Tuyến đường thuộc Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các xã: Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh.

Giá theo từng đoạn và vị trí

Đoạn đường Mặt tiền Hẻm ô tô Hẻm xe máy Hẻm nhỏ
9.1039999999999992 → 7.1660000000000004 5,8 triệu 5,3 triệu 2,6 triệu 2,4 triệu

Tin rao thực tế ở khu vực

Khu vựcNămSố tinGiá rao mỗi m²
Huyện Hoài Đức 2020 21 55 triệu
Huyện Hoài Đức 2019 36 25 triệu
Huyện Đan Phượng 2019 32 20 triệu
Nhà bạn trên đường này đáng bao nhiêu?

Nhập diện tích và vị trí để có con số cụ thể cho thửa đất của bạn.

Định giá ngay

Đường lân cận cùng khu vực

Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ (trước sắp xếp) 7,7 triệu/m² Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng (trước sắp xếp) 8,8 triệu/m² Đường Phương Quan: Đoạn từ ngã ba giao cắt đê Tả Đáy tại địa phận xã An Khánh 10,5 triệu/m² Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội (trước sắp xếp) 10,6 triệu/m² Đường Lý Đàm Nghiên: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Triệu Túc đến đường vào xóm Hai Hiên thôn Cao Trung 11,3 triệu/m² Đường Vân Côn: Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long tại thôn Quyết Tiến, xã Vân Côn cũ đến ngã ba giao cắt đối diện trụ sở UBND xã Vân Côn và Công an xã Vân Côn 11,9 triệu/m² Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá: Đoạn từ cổng làng Giang Xá đến hết địa phận thị trấn Trạm Trôi (trước sắp xếp) 12,1 triệu/m² Đường Liễn Lệ: Đoạn từ ngã ba giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ tại ngã tư Phương Bảng, xã Song Phượng (trước sắp xếp) đến ngã ba giao cắt đê tả Đáy tai thôn Tiễn Lệ 12,1 triệu/m²
Nguồn: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội. Bảng giá đất dùng khi tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế sử dụng đất, thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất, lệ phí trước bạ và tiền xử phạt trong lĩnh vực đất đai. Đây không phải giá mua bán trên thị trường.