Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Nhật Chiêu
148,3 triệu
Quảng An
148,3 triệu
Vệ Hồ
148,3 triệu
Nguyễn Đình Thi
148,3 triệu
Quảng Bá
148,3 triệu
Đặng Tiến Đông 2 đoạn
145,3 triệu
Kim Ngưu
145,3 triệu
Hoàng Tích Trí
145,3 triệu
Thanh Nhàn
145,3 triệu
Lạc Trung
145,3 triệu
Đặng Văn Ngữ
145,3 triệu
Nam Đồng
145,3 triệu
Nguyễn Ngọc
145,3 triệu
Phố Lạc Nghiệp
145,3 triệu
Yên Bái 2
143,9 triệu
Trung Phụng
143,9 triệu
Vân Hồ 3
143,9 triệu
Lê Gia Đỉnh
143,9 triệu
Đường Bưởi
143,9 triệu
An Trạch
143,9 triệu
Y Miếu
143,9 triệu
Phố Giác
143,9 triệu
Kim Hoa
143,9 triệu
Đốc Ngữ 2 đoạn
143,9 triệu
Tố Hữu 2 đoạn
140,7 triệu
Mạc Đĩnh Chi
140,1 triệu
Nguyễn Khánh Toàn
140,1 triệu
Trần Đăng Ninh 2 đoạn
140,1 triệu
Lạc Long Quân
140,1 triệu
Ngõ Thông Phong
140,1 triệu
Nam Cao
140,1 triệu
Phạm Văn Đồng 2 đoạn
140,1 triệu
Võ Chí Công 2 đoạn
140,1 triệu
Phúc Tân
137,3 triệu
Hồ Đắc Di
137,3 triệu
Hồng Hà
133,9 triệu
Trần Quang Diệu
133,9 triệu
Giải Phóng (đi qua đường tàu)
133,9 triệu
Tạ Quang Bửu
133,9 triệu
Trần Hữu Tước
133,9 triệu
Võ Văn Dũng
133,9 triệu
An Xá
133,9 triệu
Nguyễn Xiển 2 đoạn
133,4 triệu
Mạc Thái Tông
133,4 triệu
Trần Thái Tông
133,4 triệu
Tôn Thất Thuyết
133,4 triệu
Lưu Quang Vũ
133,4 triệu
Vũ Phạm Hàm
133,4 triệu
Phạm Văn Bạch
133,4 triệu
Ô Đồng Lầm
132,9 triệu
Hồ Linh Quang
132,9 triệu
Trần Tế Xương
132,9 triệu
Ngũ Xã
132,9 triệu
Tô Ngọc Vân
132,9 triệu
Hồ Văn Chương
132,9 triệu
Hồng Phúc
132,9 triệu
Nguyễn Văn Ngọc
132,9 triệu
Đặng Thai Mai
132,9 triệu
Ngõ 52 Tô Ngọc Vân
132,9 triệu
Nguyễn Hy Quang
128,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.