Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Nguyễn Hiền
128,6 triệu
Khương Thượng
128,6 triệu
Trung Liệt
128,6 triệu
Đông Các
128,6 triệu
Nguyễn Hy Quang
128,6 triệu
Bạch Đằng 2 đoạn
128,6 triệu
Hồng Mai
128,6 triệu
Hồ Tùng Mậu
128,4 triệu
Nguyễn Trung Ngạn
128,2 triệu
Cảm Hội
128,2 triệu
Đống Mác
128,2 triệu
Lương Yên
128,2 triệu
Đường Đê La Thành
128,2 triệu
Vũ Miên
128,2 triệu
Từ Hoa
128,2 triệu
Nguyễn Văn Cừ
127,8 triệu
Hồng Tiến
127,8 triệu
Vành đai 3
127,7 triệu
Phạm Tu 2 đoạn
127,7 triệu
Nghiêm Xuân Yêm 2 đoạn
127,7 triệu
Nguyễn An Ninh
123,7 triệu
Hạ Yên Quyết
123,7 triệu
Dương Đình Nghệ
123,7 triệu
Nguyễn Văn Huyên
123,7 triệu
Nguyễn Phong Sắc
123,7 triệu
Duy Tân
123,7 triệu
Mạc Thái Tổ
123,7 triệu
Đại lộ Thăng Long 2 đoạn
123,2 triệu
Trần Vỹ
122,7 triệu
Lê Đức Thọ 2 đoạn
122,7 triệu
Phố 8/3
121,4 triệu
Phúc Xá
121,4 triệu
Đông Tác
121,4 triệu
Quỳnh Lôi
121,4 triệu
Quỳnh Mai
121,4 triệu
Thanh Yên
121,4 triệu
Nghĩa Dũng
121,4 triệu
Chùa Quỳnh
121,4 triệu
Vọng Hà
121,4 triệu
Bảo Linh
121,4 triệu
Vĩnh Phúc
121,3 triệu
Mai Anh Tuấn
121,3 triệu
Tây Hồ
121,3 triệu
Thanh Bảo
121,3 triệu
Ngõ Trúc Lạc
121,3 triệu
Chùa Hà
119,2 triệu
Nguyễn Đỗ Cung
119,2 triệu
Khúc Thừa Dụ
119,2 triệu
Tam Khuông
117,4 triệu
Bùi Ngọc Dương
117,4 triệu
Lê Quang Đạo
115,8 triệu
Đội Nhân
114,6 triệu
Âu Cơ (Trong đê)
114,6 triệu
Khu đô thị Tây Hồ Tây
114,2 triệu
Khu đô thị Đoàn Ngoại Giao (phường Xuân Đỉnh)
114,2 triệu
Tân Mai
113,4 triệu
Kim Đồng
113,4 triệu
Nguyễn Khiết
113,4 triệu
Tân Ấp
113,4 triệu
Trương Định
113,4 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.