Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Nguyễn Quyền
210,8 triệu
Cao Bá Quát
210,8 triệu
Phạm Huy Thông
210,8 triệu
Đại Cồ Việt 2 đoạn
210,8 triệu
Trần Đại Nghĩa 2 đoạn
210,8 triệu
Nguyễn Trường Tộ
210,8 triệu
Đại La 2 đoạn
210,8 triệu
Nguyễn Biểu
210,8 triệu
Ngõ Thọ Xương
202,3 triệu
Phó Đức Chính 2 đoạn
202,3 triệu
Đặng Tất
202,3 triệu
Đỗ Hành
202,3 triệu
Sơn Tây
202,3 triệu
Mai Xuân Thưởng
202,3 triệu
Hoàng Hoa Thám 2 đoạn
202,3 triệu
Cổng Đục
192,8 triệu
Ngõ Tức Mạc
192,8 triệu
Nguyễn Chế Nghĩa
192,8 triệu
Núi Trúc
192,8 triệu
Hàng Cháo
192,8 triệu
Yéc xanh
192,8 triệu
Ngõ Trạm
192,8 triệu
Trần Khánh Dư
192,8 triệu
Ngõ Hàng Cỏ
192,8 triệu
Thụy Khuê
192,8 triệu
Đinh Công Tráng
192,8 triệu
Vũ Hữu Lợi
192,8 triệu
Thể Giao
192,8 triệu
Đào Duy Anh
191,2 triệu
Hàng Chai
191,2 triệu
Bạch Mai
191,2 triệu
Hòe Nhai
191,2 triệu
Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) 4 đoạn
191,2 triệu
Phạm Hồng Thái 2 đoạn
191,2 triệu
Lê Quý Đôn 3 đoạn
191,2 triệu
Ngõ Tạm Thương
191,2 triệu
Châu Long
191,2 triệu
Trần Quý Cáp
191,2 triệu
Nguyễn Huy Tự
191,2 triệu
Ngọc Hà
191,2 triệu
Cầu Giấy 3 đoạn
191,2 triệu
Trần Duy Hưng
182,6 triệu
Vạn Phúc 3 đoạn
176,9 triệu
Đồng Nhân
176,9 triệu
Vạn Bảo
176,9 triệu
Trần Huy Liệu
176,9 triệu
Nghi Tàm
176,9 triệu
Trần Cao Vân
176,9 triệu
Xuân Diệu
176,9 triệu
Đông Thái
176,9 triệu
Hoàng Cầu 2 đoạn
176,9 triệu
La Thành 2 đoạn
176,9 triệu
Lê Văn Lương
175,8 triệu
Pháo Đài Láng
173,3 triệu
Láng
173,3 triệu
Nguyễn Văn Tuyết
173,3 triệu
Thái Thịnh
173,3 triệu
Cầu Mới
173,3 triệu
Trường Chinh
173,3 triệu
Nam Tràng
173,2 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.