Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Lê Đại Hành
243,7 triệu
Ngõ Bà Triệu
243,7 triệu
Hàng Chĩnh
243,7 triệu
Cổ Tân
243,7 triệu
Vọng Đức
243,7 triệu
Khúc Hạo
243,7 triệu
Hỏa Lò
243,7 triệu
Thái Hà 2 đoạn
243,7 triệu
Ngõ Hàng Bông
243,7 triệu
Nguyễn Trãi 4 đoạn
243,7 triệu
Nhà Hỏa
243,7 triệu
Lê Văn Linh
243,7 triệu
Ấu Triệu
243,7 triệu
Hào Nam
243,7 triệu
Hoa Lư
243,7 triệu
Đào Duy Từ
243,7 triệu
Tôn Thất Thiệp
243,7 triệu
Chùa Bộc
243,7 triệu
Lê Phụng Hiểu
243,7 triệu
Ngọc Khánh
243,7 triệu
Tây Sơn 2 đoạn
243,7 triệu
Trần Nguyên Hãn
243,7 triệu
Trần Thánh Tông
234,3 triệu
Trần Quốc Toản
234,3 triệu
Xóm Hạ Hồi
234,3 triệu
Hàng Lọng
234,3 triệu
Nguyễn Quang
234,3 triệu
Ô Chợ Dừa 2 đoạn
227,8 triệu
Trúc Bạch
227,8 triệu
Huỳnh Thúc Kháng 3 đoạn
227,8 triệu
Nguyễn Bỉnh Khiêm
227,8 triệu
Phù Đổng Thiên Vương
227,8 triệu
Lê Thanh Nghị
227,8 triệu
Trần Quang Khải 2 đoạn
227,8 triệu
Tôn Thất Tùng
219,5 triệu
Gầm Cầu
218,4 triệu
Nguyễn Đình Chiểu
218,4 triệu
Ngõ Huyện
218,4 triệu
Yên Thái
218,4 triệu
Nguyễn Khuyến 2 đoạn
218,4 triệu
Văn Miếu
218,4 triệu
Khâm Thiên
218,4 triệu
Hàng Chuối
218,4 triệu
Cửa Bắc
218,4 triệu
Lê Ngọc Hân
218,4 triệu
Thịnh Yên
218,4 triệu
Đặng Dung
218,4 triệu
Nguyễn Tri Phương
218,4 triệu
Hàng Bún
210,8 triệu
Ngõ Huế
210,8 triệu
Phạm Đình Hổ
210,8 triệu
Quốc Tử Giám
210,8 triệu
Tăng Bạt Hổ
210,8 triệu
Lê Trực
210,8 triệu
Giang Văn Minh
210,8 triệu
Minh Khai 3 đoạn
210,8 triệu
Nguyễn Quyền
210,8 triệu
Đại Cồ Việt 2 đoạn
210,8 triệu
Cao Bá Quát
210,8 triệu
Trần Khát Chân 2 đoạn
210,8 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.