Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Hà Kế Tấn
87 triệu
Vũ Tông Phan
87 triệu
Xuân Đỉnh
87 triệu
Lương Khánh Thiện
87 triệu
Phan Đình Giót 2 đoạn
87 triệu
Nguyễn Lân
87 triệu
Khương Đình
87 triệu
Thượng Đình
87 triệu
Kim Giang 2 đoạn
87 triệu
Khu đô thị Cầu Giấy (phường cầu Giấy)
86 triệu
Dương Văn Bé 2 đoạn
83,9 triệu
Trần Điền
83,9 triệu
Vũ Hữu 2 đoạn
83,9 triệu
Phú Xá
83,9 triệu
Cự Lộc
83,9 triệu
Chính Kinh
83,9 triệu
Phúc Hoa
83,9 triệu
Nhân Hòa
83,9 triệu
Thiên Hiền
83,8 triệu
Huy Du
83,8 triệu
Đình Thôn
83,8 triệu
Nguyễn Đổng Chi
83,8 triệu
Phú Hựu
83,5 triệu
Long Biên 1
83,5 triệu
Ái Mộ
83,5 triệu
Đức Giang
83,5 triệu
Long Biên 2
83,5 triệu
Phúc Lợi
83,5 triệu
Chu Huy Mân
83,5 triệu
Nguyễn Cao Luyện
83,5 triệu
Vạn Hạnh
83,5 triệu
Lưu Khánh Đàm
83,5 triệu
Hoàng Như Tiếp
83,5 triệu
Bồ Đề
83,5 triệu
Bạch Thành Phong
83 triệu
Triều Khúc
83 triệu
Đồng Cổ
82,3 triệu
Đường Quốc lộ 1A - Nhà máy Ô tô số 1
80 triệu
Lê Lợi
80 triệu
Vũ Trọng Khánh
80 triệu
Phùng Khoang
80 triệu
Nguyễn Văn Lộc
80 triệu
Chiến Thắng
80 triệu
Khương Hạ
79,7 triệu
Nguyễn Cảnh Dị
79,7 triệu
Bùi Xương Trạch
79,7 triệu
Đường nối từ phố Tương Mai (tại cầu Khỉ đến nút giao Kim Đồng - Tân mai)
79,7 triệu
Nguyễn Công Thái
79,7 triệu
Trần Nguyên Đán
79,7 triệu
Mai Động
79,7 triệu
Hoàng Đạo Thành
79,7 triệu
Trịnh Đình Cửu
79,7 triệu
Vũ Đức Thận
79,6 triệu
Ô Cách
79,6 triệu
Đào Văn Tập
79,6 triệu
Hoa Lâm
79,6 triệu
Đào Đình Luyện
79,6 triệu
Lệ Mật
79,6 triệu
Nguyễn Văn Linh
79,6 triệu
Gia Thụy
79,6 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.