Bảng giá đất Hà Nội năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 1.614 tuyến đường
Gia Thụy
79,6 triệu
Việt Hưng
79,6 triệu
Cổ Nhuế
79,3 triệu
Chế Lan Viên
79,3 triệu
Mễ Trì Hạ
79,3 triệu
Cương Kiên
76,5 triệu
Lê Giản
76,5 triệu
Nguyễn Thanh Bình
76,5 triệu
Trung Văn
76,5 triệu
Đống Kỳ
76,5 triệu
Trưng Nhị
76,5 triệu
Đường Quốc lộ 1A -Khu đô thị Pháp Vân Tứ Hiệp
76,5 triệu
Cầu Đơ
76,5 triệu
Tưởng Dân Bảo
76,5 triệu
Thanh Bình
76,5 triệu
Nhuệ Giang
76,5 triệu
Trung Thư
76,5 triệu
Đường nối Khuất Duy Tiến - Lương Thế Vinh
76,5 triệu
Linh Đàm 2 đoạn
76,5 triệu
Nguyễn Hữu Liêu
76,1 triệu
Giáp Nhị
76,1 triệu
Sở Thượng
76,1 triệu
Doãn Khuê 2 đoạn
76,1 triệu
Nguyễn Chính
76,1 triệu
Nguyễn Duy Thi
76,1 triệu
Dương Văn An
76,1 triệu
Trần Hòa
76,1 triệu
Đại Từ
76,1 triệu
Giáp Bát
76,1 triệu
Đường từ cầu Đền Lừ qua xí nghiệp xe Buýt Hà Nội đến hết nhà máy xử lý nước thải Yên Sở
76,1 triệu
Đinh Đức Thiện
76 triệu
Trần Văn Trà
76 triệu
Trần Danh Tuyên
76 triệu
Hội Xá
76 triệu
Trường Lâm
76 triệu
Gia Quất
76 triệu
Mai Chí Thọ
76 triệu
Đường vào Gia
76 triệu
Mễ Trì Thượng
75,9 triệu
Phú Mỹ
75,9 triệu
Đồng Me
75,9 triệu
Kẻ Giàn
75,9 triệu
Nguyễn Đình Tứ
75,9 triệu
Mỹ Đình
75,9 triệu
Tân Xuân
75,9 triệu
Vành Khuyên 2 đoạn
72,8 triệu
Phú Diễn
72,8 triệu
Phúc Diễn 2 đoạn
72,8 triệu
Khu đô thị Đền Lừ I, II
72 triệu
Đường từ Phạm Văn Đồng đến đường Vành khuyên
71,7 triệu
Bùi Trang Chước
71,7 triệu
Nguyễn Đạo An
71,3 triệu
Chùa Bụt Mọc
71,3 triệu
Văn Tiến Dũng
71,3 triệu
K2
69,8 triệu
Phạm Tiến Duật
69,8 triệu
Thượng Thanh
69,5 triệu
Gia Thượng
69,5 triệu
Đặng Vũ Hỷ
69,5 triệu
Sài Đồng
69,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.