Nhà bạn đáng bao nhiêu?
Nhập địa chỉ, diện tích và chiều ngang. Chúng tôi tính từ bảng giá đất chính thức và mặt bằng giao dịch thực tế.
Khu đô thị Nghĩa Đô (phường Nghĩa Đô)
Hà Nội · Áp dụng đối với các thửa đất (khu đất) thuộc địa giới hành chính các phường: Phú Thượng, Xuân Đỉnh, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Yên Hòa, Thanh Xuân, Khương Đình, Phương Liệt, Định Công, Tương Mai, Hoàng Mai, Vĩnh Hưng, Lĩnh Nam
ƯỚC TÍNH GIÁ THỊ TRƯỜNG
8,55 tỷ – 10,9 tỷ
60 m² mặt tiền đường
| Giá đất nhà nước mỗi m² | 64,7 triệu |
| Hệ số quy đổi thị trường | 2,2–2,8 lần |
| Giá trị đất | 8,55 tỷ – 10,9 tỷ |
| Tổng theo bảng giá nhà nước | 3,88 tỷ |
Nguồn giá đất: Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND ngày 26/11/2025 của HĐND thành phố Hà Nội.
Hệ số quy đổi 2,2–2,8 lần là mức chênh lệch phổ biến giữa bảng giá đất và giá giao dịch thực tế.
Tin rao thực tế ở khu vực này
| Khu vực | Năm | Số tin | Giá rao mỗi m² |
|---|---|---|---|
| Quận Cầu Giấy | 2021 | 26 | 126,7 triệu |
| Quận Thanh Xuân | 2021 | 25 | 86,7 triệu |
| Quận Hoàng Mai | 2021 | 22 | 95,8 triệu |
| Quận Thanh Xuân | 2020 | 273 | 85,7 triệu |
Giá trung vị của tin rao thật trong kho dữ liệu, theo từng năm. Giá rao thường cao hơn giá chốt khoảng 3 đến 7 phần trăm.
Con số này để tham khảo, không thay thế thẩm định giá.
Giá thực tế còn phụ thuộc hướng nhà, tình trạng pháp lý, quy hoạch, tiện ích xung quanh và chất lượng thực tế của công trình. Khi mua bán thật, nên xem tận nơi và tham khảo thêm ít nhất hai nguồn khác.