Bảng giá đất Hồ Chí Minh năm 2026
Tra giá đất theo từng tuyến đường, áp dụng từ 01/01/2026. Dùng để tính thuế, lệ phí trước bạ và tiền sử dụng đất.
Có 7.930 tuyến đường
MẠCH THỊ LIỄU (ĐƯỜNG NHÀ HỘI CHÁY)
13 triệu
LÊ QUANG ĐỊNH (ĐH.406)
13 triệu
AN THẠNH 68
13 triệu
AN THẠNH 51
13 triệu
LÁI THIÊU 104
13 triệu
ĐƯỜNG TỔ 10B, 11 KHU PHỐ BÌNH ĐƯỜNG 2
13 triệu
TC2
13 triệu
AN THẠNH 13
13 triệu
NGUYỄN THỊ PHỐ (ĐƯỜNG ĐI VŨNG CAI)
13 triệu
ĐƯỜNG TỔ 4 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
13 triệu
DA1-1 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
13 triệu
VŨNG VIỆT
13 triệu
ĐƯỜNG TỔ 9 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
13 triệu
AN THẠNH 20
13 triệu
ĐƯỜNG TỔ 27 KHU PHỐ ĐÔNG TÂN
13 triệu
BÙI THỊ CỘI (ĐƯỜNG MIỄU CÂY GÕ)
13 triệu
TC3
13 triệu
ĐƯỜNG TỔ 1, 2, 3 KHU PHỐ TRUNG THẮNG
13 triệu
TRẦN ĐẠI NGHĨA (NHÁNH 1) KHU PHỐ NỘI HÓA 2
13 triệu
LÁI THIÊU 52
13 triệu
AN THẠNH 21
13 triệu
ĐƯỜNG TỔ 6, 7 KHU PHỐ NGÃI THẮNG
13 triệu
NGUYỄN THỊ CHẠY (ĐƯỜNG VÀO CHÙA TÂN HÒA)
13 triệu
HUỲNH VĂN NGHỆ (ĐH.411)
13 triệu
LÁI THIÊU 115
13 triệu
AN THẠNH 15
13 triệu
ĐƯỜNG TỔ 18 KHU PHỐ NỘI HÓA 1
13 triệu
DA1-2 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN)
13 triệu
VÕ VĂN KIỆT (TẠO LỰC 6, TRỪ ĐẤT THUỘC KCN SÓNG THẦN 3) 5 đoạn
13 triệu
XÓM GUỐC
12,9 triệu
ĐƯỜNG TRƯỚC HUYỆN ỦY - UBND HUYỆN
12,8 triệu
ĐT 747A 2 đoạn
12,8 triệu
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 6
12,8 triệu
ĐƯỜNG BẾN ĐẦM 7
12,8 triệu
NGUYỄN THỊ RÀNH 3 đoạn
12,7 triệu
VÕ THỊ SÁU (ĐH.402)
12,7 triệu
VƯỜN THƠM
12,7 triệu
ĐẶNG VĂN KIỀU
12,7 triệu
ĐH.408
12,7 triệu
TÔN ĐỨC THẮNG (QUY HOẠCH SỐ 15)
12,7 triệu
NHỮNG TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG TRONG ĐÔ THỊ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, ĐƯỢC TRẢI NHỰA CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M TRỞ LÊN, CÓ ĐIỂM ĐẦU TIẾP GIÁP QUỐC LỘ 51 (ĐƯỜNG ĐỘC LẬP)
12,7 triệu
BÙI LÂM
12,7 triệu
ĐƯỜNG VÀNH ĐAI ĐẠI HỌC QUỐC GIA (CÁC ĐOẠN ĐƯỜNG ĐẤT CÒN LẠI)
12,6 triệu
VĨNH PHÚ 10
12,6 triệu
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU VỰC CHỢ ĐẤT ĐỎ
12,6 triệu
- ĐOẠN QUỐC LỘ 55 MỚI: 2 đoạn
12,5 triệu
ĐOẠN ĐI HỒ CỐC: 2 đoạn
12,5 triệu
C. ĐOẠN THUỘC XÃ BÔNG TRANG: 3 đoạn
12,5 triệu
- ĐOẠN 1: ĐOẠN TRUNG TÂM XÃ (1 KM) TỪ XÃ HƯỚNG VỀ BÔNG TRANG 300M, HƯỚNG VỀ BÌNH CHÂU 700M
12,5 triệu
NGUYỄN TRÃI (QUY HOẠCH SỐ 11) 2 đoạn
12,5 triệu
LÊ QUÝ ĐÔN (QUY HOẠCH SỐ 2)
12,5 triệu
PHẠM VĂN ĐỒNG (QUY HOẠCH SỐ 27 CŨ)
12,5 triệu
HUỲNH TỊNH CỦA (QUY HOẠCH G CŨ)
12,5 triệu
ĐƯỜNG QUY HOẠCH 8A KHU DÂN CƯ NGỌC HÀ
12,5 triệu
PHẠM HỮU CHÍ (QUY HOẠCH F)
12,5 triệu
LÊ DUẨN (QUY HOẠCH SỐ 26) 2 đoạn
12,5 triệu
NGÔ QUYỀN (QUY HOẠCH SỐ 1)
12,5 triệu
NGUYỄN LƯƠNG BẰNG (QUY HOẠCH SỐ 10)
12,5 triệu
BẠCH MAI 2 đoạn
12,5 triệu
HOÀNG DIỆU (QUY HOẠCH SỐ 3)
12,5 triệu
Giá trong bảng không phải giá thị trường.
Bảng giá đất do Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành, dùng khi tính thuế, lệ phí trước bạ, tiền sử dụng đất và tiền thuê đất.
Giá mua bán thực tế thường cao hơn nhiều lần.
Muốn ước tính giá trị thật của một thửa đất, xem công cụ định giá.